Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

garden

danh từA1
US/ˈɡɑɹdən/
gardened
gardening
gardens

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

garden nghĩa là vườn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

garden là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plot of ground where plants are cultivated.

Các nét nghĩa của từ garden

  1. 1

    danh từA1

    a plot of ground where plants are cultivated

    một mảnh đất nơi trồng câydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • covent garden2.098 lần trong kho sách

    • flower garden2.178 lần trong kho sách

    • garden gate2.291 lần trong kho sách

    • kitchen garden1.519 lần trong kho sách

    • garden of eden1.016 lần trong kho sách

    • garden wall1.367 lần trong kho sách

    • zoological garden699 lần trong kho sách

    • kensington garden613 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the flowers or vegetables or fruits or herbs that are cultivated in a garden

    hoa hoặc rau hoặc trái cây hoặc thảo mộc được trồng trong vườndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a yard or lawn adjoining a house

    một sân hoặc bãi cỏ liền kề một ngôi nhàdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về garden

garden nghĩa là gì?

garden nghĩa là vườn (bản dịch máy, chưa biên tập). garden là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plot of ground where plants are cultivated.

garden dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ garden có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

garden được dùng trong câu như thế nào?

One way this pedagogy can be implemented in the classroom is by creating a community garden. («Cognition and Instruction/Social Context of Cognition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369408 (bản sửa đổi 4650071).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/garden, mã đối chiếu EV-71F5FBE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “garden” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa garden và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One way this pedagogy can be implemented in the classroom is by creating a community garden.
«Cognition and Instruction/Social Context of Cognition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369408 (bản sửa đổi 4650071). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Here I have been gardening and carpentering and acting as odd man to the establishment for I do not know how long."

"Ở đây tôi đã làm vườn, làm mộc và hành động như một người đàn ông kỳ quặc ở cơ sở này mà tôi không biết đã bao lâu."dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We ran up and found a poor old French peasant lying dead at the bottom of the garden.
G. R. Gleig, The subaltern. Nguồn: Project Gutenberg #73476. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
‘I told them they might play in the front garden.’
Florence Marryat, A moment of madness, and other stories (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The gardens, park, and chase have been most thoroughly searched under my superintendence.
M. E. Braddon, The day will come. Nguồn: Project Gutenberg #70938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Betty executed her commission, and observed both at a small distance in a lane that opened to a large garden belonging to the inn.
Robert Bisset, Modern literature: a novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He visited her in her private apartment, entering and departing by the garden door.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's labor won. Nguồn: Project Gutenberg #68610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the afternoon, while walking in the garden, Pascal met Old Manassa.
Charles Felton Pidgin, The Corsican Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #67412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Follow me,” she said, “I know a way,” and started down the garden at a run.
H. Rider Haggard, Heart of the World. Nguồn: Project Gutenberg #65901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Being a good jumper, Billy had leaped over a wall and landed in a beautiful garden where a hammock was swung between two trees.

Là một người nhảy giỏi, Billy đã nhảy qua một bức tường và đáp xuống một khu vườn xinh đẹp, nơi có một chiếc võng được mắc giữa hai cái cây.dịch máy, chưa biên tập

Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at Home. Nguồn: Project Gutenberg #65433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I can’t think what my mother meant to show you in the garden.
Mrs. Oliphant, The Greatest Heiress in England. Nguồn: Project Gutenberg #64540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The thick shades of night were descending on Kniazh Gorodok as I approached our garden wall.
Vladimir Galaktionovich Korolenko, Makar's Dream, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #62555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB