Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nicely

trạng từB2
US/ˈnaɪsli/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

nicely nghĩa là độc đáo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way.

Các nét nghĩa của từ nicely

  1. 1

    trạng từB2

    in a nice way

    một cách tốt đẹpdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • nicely balanced125 lần trong kho sách

    • nicely adjusted81 lần trong kho sách

    • nicely browned47 lần trong kho sách

    • nicely dressed285 lần trong kho sách

    • nicely cooked53 lần trong kho sách

    • nicely roasted28 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về nicely

nicely nghĩa là gì?

nicely nghĩa là độc đáo (bản dịch máy, chưa biên tập). nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way.

nicely dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nicely có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nicely được dùng trong câu như thế nào?

It was a satisfaction to do things nicely for Miss Fry herself, at the wind up. (M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nicely, mã đối chiếu EV-D267862D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nicely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nicely và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was a satisfaction to do things nicely for Miss Fry herself, at the wind up.
M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We are all somewhat fatigued, and our bath and breakfast have prepared us nicely to enjoy a few hours' repose.

Tất cả chúng tôi đều hơi mệt mỏi, việc tắm rửa và ăn sáng đã chuẩn bị sẵn sàng cho chúng tôi tận hưởng vài giờ nghỉ ngơi.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The Log of the Flying Fish: A Story of Aerial and Submarine Peril and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #21057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When I arrived, he pressed my hand very kindly and nicely, made me sit beside his chair.

Khi tôi đến, anh bắt tay tôi rất ân cần và tử tế, mời tôi ngồi cạnh ghế anh.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761. · Bản dịch tiếng Anh
“Very well, if you do this for me nicely you will not be a financial sufferer.”
Robert Barr, In a steamer chair, and other shipboard stories. Nguồn: Project Gutenberg #9309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She could read very nicely now for two years had passed since she had lost her own mother, and had become Gertrude's child.
Johanna Spyri, Veronica. Nguồn: Project Gutenberg #14627. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Mamma was there to-day and found her doing nicely."
Martha Finley, Elsie at Home. Nguồn: Project Gutenberg #17496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You are getting on nicely now, but you must still be careful.
George de Horne, Mrs. Vaizey, A Question of Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And I thought this dear child was so nicely settled for the day; and now he is getting quite feverish again."
Margaret M. Robertson, Christie Redfern's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #21226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He then dries them thoroughly in the sun, after which he nicely scrapes and smooths off the outside.
Daniel P. Thompson, The Demon Trapper of Umbagog: A Thrilling Tale of the Maine Forests. Nguồn: Project Gutenberg #67759. · Nguyên văn tiếng Anh
I wish I could tell him nicely--so that he wouldn’t be vexed--that he ought to say ‘Frances’, as Austin does.
Ellinor Davenport Adams, A Girl of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #66382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But they did overwhelm Preston Academy nicely the first week in February and found the revenge sweet.

Nhưng họ đã áp đảo Học viện Preston một cách xuất sắc trong tuần đầu tiên của tháng 2 và nhận thấy sự trả thù ngọt ngào.dịch máy, chưa biên tập

Christy Mathewson, First Base Faulkner. Nguồn: Project Gutenberg #64435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bessie's small patient fingers were learning to do nicely, too, and Mrs. Bradford said she should soon have two neat young seamstresses.
Joanna H. Mathews, Bessie in the City. Nguồn: Project Gutenberg #44954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US