nicely
trạng từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
nicely nghĩa là độc đáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way.
Các nét nghĩa của từ nicely
- 1
trạng từB2
in a nice way
một cách tốt đẹpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
nicely balanced125 lần trong kho sách
nicely adjusted81 lần trong kho sách
nicely browned47 lần trong kho sách
nicely dressed285 lần trong kho sách
nicely cooked53 lần trong kho sách
nicely roasted28 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về nicely
nicely nghĩa là gì?
nicely nghĩa là độc đáo (bản dịch máy, chưa biên tập). nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way.
nicely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nicely có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nicely được dùng trong câu như thế nào?
It was a satisfaction to do things nicely for Miss Fry herself, at the wind up. (M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nicely, mã đối chiếu EV-D267862D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng