scientifically
trạng từscientifically nghĩa là một cách khoa học.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
with respect to science
→đối với khoa học
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)scientifically literate10 lần trong kho sáchscientifically validated9 lần trong kho sáchscientifically proven30 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa scientifically và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Thinking scientifically requires intellectual honesty—a deep commitment to seek real good.Suy nghĩ một cách khoa học đòi hỏi sự trung thực về trí tuệ - một cam kết sâu sắc để tìm kiếm những điều tốt đẹp thực sự.
The whips were most scientifically applied, and after the first five dozen the slave-hunting scoundrel howled most lustily for mercy.Những đòn roi được áp dụng một cách khoa học nhất, và sau năm chục đòn đầu tiên, tên vô lại săn nô lệ tru lên một cách thèm khát nhất để xin thương xót.
There I found, in a certain class of books, scientifically formulated, the simple sociological concepts I had already worked out for myself.Scientifically literate people use appropriate processes of science to solve problems, make decisions and further their understanding of society and the environment.He did this thoroughly and scientifically, and probably ten minutes elapsed ere he turned around again.Anh ấy làm việc này một cách kỹ lưỡng và khoa học, và có lẽ phải mất mười phút anh ấy mới quay lại.
"Yes, but as scientists use the Latin word we shall use that, so that we will know how to talk on these subjects scientifically.It must be admitted that, scientifically, we have no light upon the question, and therefore no positive grounds for reaching a conclusion.“Only to think how Humboldt would look, to hear you describing the world which you had conquered so scientifically.”The result of the interview, clearly, seriously, scientifically and sensibly stated, was that an unmarried woman would make a great mistake in marrying after forty.She planted herself firmly before him in the narrow hall in an attitude of self-defence, and squaring off scientifically, demanded his business.The gears also give the spinning more force (or to be more scientifically exact, more torque), so the wheels can make the entire car move.He was already on his knees, posing logs scientifically over the paper and wood, balancing small pieces of coal on the top.Câu hỏi thường gặp về scientifically (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. scientifically nghĩa là gì trong tiếng Việt?
scientifically có nghĩa chính là: đối với khoa học. Định nghĩa tiếng Anh: "with respect to science".
2. scientifically thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
scientifically là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của scientifically theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scientifically được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌsaɪənˈtɪfɪkəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. scientifically thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ scientifically được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của scientifically gồm những dạng nào?
Từ scientifically có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scientifically là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: scientifically literate, scientifically validated, scientifically proven.
7. scientifically có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scientifically?
Từ scientifically xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với scientifically đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Thinking scientifically requires intellectual honesty—a deep commitment to seek real good." (Dịch nghĩa: Suy nghĩ một cách khoa học đòi hỏi sự trung thực về trí tuệ - một cam kết sâu sắc để tìm kiếm những điều tốt đẹp thực sự.). Câu văn minh họa cách dùng scientifically làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scientifically?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.