collocation
danh từB2- collocations
collocation nghĩa là sắp xếp thứ tự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
collocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of words in a sentence.
Các nét nghĩa của từ collocation
- 1
danh từB2
a grouping of words in a sentence
một nhóm các từ trong một câudịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB2
the act of positioning close together (or side by side)
hành động định vị gần nhau (hoặc cạnh nhau)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa juxtaposition · apposition
Câu hỏi thường gặp về collocation
collocation nghĩa là gì?
collocation nghĩa là sắp xếp thứ tự (bản dịch máy, chưa biên tập). collocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of words in a sentence.
collocation được dùng trong câu như thế nào?
For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480764 (bản sửa đổi 4615267).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/collocation, mã đối chiếu EV-7D983B6A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng