colon
danh từB2- colons
colon nghĩa là dấu hai chấm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
colon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the large intestine between the cecum and the rectum.
Các nét nghĩa của từ colon
- 1
danh từB2
the part of the large intestine between the cecum and the rectum
phần ruột già nằm giữa manh tràng và trực tràngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cristobal colon27 lần trong kho sách
colon cancer134 lần trong kho sách
christobal colon20 lần trong kho sách
christoval colon22 lần trong kho sách
semi colon115 lần trong kho sách
fernando colon34 lần trong kho sách
sigmoid colon9 lần trong kho sách
cristofero colon8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the basic unit of money in El Salvador
đơn vị tiền cơ bản ở El Salvadordịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa el salvadoran colon
- 3
danh từB2
the basic unit of money in Costa Rica
đơn vị tiền cơ bản ở Costa Ricadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa costa rican colon
Câu hỏi thường gặp về colon
colon nghĩa là gì?
colon nghĩa là dấu hai chấm (bản dịch máy, chưa biên tập). colon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the large intestine between the cecum and the rectum.
colon được dùng trong câu như thế nào?
This is another method named x (no colon), but it returns a double. («Objective-C Programming/syntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3270 (bản sửa đổi 4666851).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/colon, mã đối chiếu EV-BCA4534D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng