Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

purchase

danh từ, động từB2
US/ˈpɝtʃəs/
purchased
purchases
purchasing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

purchase nghĩa là mua hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

purchase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the acquisition of something for payment.

Các nét nghĩa của từ purchase

  1. 1

    danh từB2

    the acquisition of something for payment

    việc mua lại một cái gì đó để thanh toándịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • dearly purchase215 lần trong kho sách

    • louisiana purchase141 lần trong kho sách

    • cheaply purchase104 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    something acquired by purchase

    một cái gì đó có được bằng cách muadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a means of exerting influence or gaining advantage

    một phương tiện gây ảnh hưởng hoặc đạt được lợi thếdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB2

    obtain by purchase

    có được bằng cách muadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buy

Câu hỏi thường gặp về purchase

purchase nghĩa là gì?

purchase nghĩa là mua hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). purchase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the acquisition of something for payment.

purchase dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ purchase có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

purchase được dùng trong câu như thế nào?

Outsiders also use publicly available data about firms to make purchasing, investment, credit, and regulatory decisions. («Importance of Data and Technology», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purchase, mã đối chiếu EV-86507C2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “purchase” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa purchase và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Outsiders also use publicly available data about firms to make purchasing, investment, credit, and regulatory decisions.
«Importance of Data and Technology», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The descending register would be re-set and re-sealed every time the meter user purchased more credit.

Sổ đăng ký giảm dần sẽ được thiết lập lại và niêm phong lại mỗi khi người dùng đồng hồ mua thêm tín dụng.dịch máy, chưa biên tập

«United States Postage Meter Stamp Catalog/Information for collectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368699 (bản sửa đổi 4647898). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes, however, a person might need a car to travel outside the city or transport a special purchase.
«Using SWOT for Strategic Analysis», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Like other merchants in Shetland, does Mr. Bruce purchase a number of cattle for re-sale?-No: he never drives a trade of that kind.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"How can a woman love or respect a man who allows himself to be purchased for a title of nobility?"
Max O'Rell, Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #38532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Closely held corporation buy-sell agreements often resemble partnership buy-sell agreements and utilize the cross-purchase or entity method of purchase.

Các thỏa thuận mua bán công ty được tổ chức chặt chẽ thường giống với các thỏa thuận mua bán hợp tác và sử dụng phương thức mua chéo hoặc mua thực thể.dịch máy, chưa biên tập

«Insurance and annuities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7223 (bản sửa đổi 2547384). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you are wise, you will avail yourselves of the opportunity to purchase while there are still any to be had.
Richard Marsh, The Twickenham Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #40452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
God gives nothing--he sells all; and he who would have must purchase, and the price is suffering.
Paschal Beverly Randolph, The Wonderful Story of Ravalette. Nguồn: Project Gutenberg #42442. · Nguyên văn tiếng Anh
I shall consider the pleasure of your company cheaply purchased at the cost of settling all the bills.
Martha Finley, Mildred at Roselands A Sequel to Mildred Keith. Nguồn: Project Gutenberg #46537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fortune averted the great calamity; but still safety was to be purchased at a heavy sacrifice.
W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
More purchases--gloves, a sunshade, even an umbrella, then two weary, jaded beings were driven back through the sweet evening air.

Mua nhiều hơn - găng tay, tấm che nắng, thậm chí cả ô, rồi hai con người mệt mỏi, kiệt sức bị đẩy về trong bầu không khí buổi tối ngọt ngào.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Averil. Nguồn: Project Gutenberg #48228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was easy, under these circumstances, to join the regiment, and to purchase a release, at any time when one might wish to do so.
John S. C. Abbott, Captain William Kidd and Others of the Buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #50550. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US