purchase
danh từ, động từB2- purchased
- purchases
- purchasing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
purchase nghĩa là mua hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
purchase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the acquisition of something for payment.
Các nét nghĩa của từ purchase
- 1
danh từB2
the acquisition of something for payment
việc mua lại một cái gì đó để thanh toándịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
dearly purchase215 lần trong kho sách
louisiana purchase141 lần trong kho sách
cheaply purchase104 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
something acquired by purchase
một cái gì đó có được bằng cách muadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a means of exerting influence or gaining advantage
một phương tiện gây ảnh hưởng hoặc đạt được lợi thếdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB2
obtain by purchase
có được bằng cách muadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buy
Câu hỏi thường gặp về purchase
purchase nghĩa là gì?
purchase nghĩa là mua hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). purchase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the acquisition of something for payment.
purchase dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ purchase có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
purchase được dùng trong câu như thế nào?
Outsiders also use publicly available data about firms to make purchasing, investment, credit, and regulatory decisions. («Importance of Data and Technology», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purchase, mã đối chiếu EV-86507C2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng