Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

backwards

trạng từB2
US/ˈbækwɚdz/

backwards nghĩa là ngược lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear.

Các nét nghĩa của từ backwards

  1. 1

    trạng từB2

    at or to or toward the back or rear

    tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía saudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa back · backward · rearward · rearwards

  2. 2

    trạng từB2

    in a manner or order or direction the reverse of normal

    theo cách thức hoặc trật tự hoặc hướng đi ngược lại với bình thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa backward

Câu hỏi thường gặp về backwards

backwards nghĩa là gì?

backwards nghĩa là ngược lại (bản dịch máy, chưa biên tập). backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear.

backwards được dùng trong câu như thế nào?

It then began to move its head backwards and forwards, with a slow oscillating motion, as if looking for something. (George MacDonald, The Light Princess. Nguồn: Project Gutenberg #697.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backwards, mã đối chiếu EV-20AC54E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “backwards” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa backwards và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It then began to move its head backwards and forwards, with a slow oscillating motion, as if looking for something.

Sau đó, nó bắt đầu di chuyển đầu tới lui, với chuyển động dao động chậm rãi, như thể đang tìm kiếm thứ gì đó.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, The Light Princess. Nguồn: Project Gutenberg #697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.

Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But suddenly, as though the memories evoked were dragging him backwards, Jean-Francois gave the harrowing cry of the hyena when the hunters overtake it.

Nhưng đột nhiên, như thể những ký ức gợi lên đang kéo anh lùi lại, Jean-Francois kêu lên một tiếng đau đớn của con linh cẩu khi những người thợ săn đuổi kịp nó.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Village Rector. Nguồn: Project Gutenberg #1899. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“It is not I, then?” he said, rising and freeing himself from the girl, whose head fell backwards.

“Vậy thì không phải là tôi?” anh nói, đứng dậy và thoát ra khỏi cô gái đang gục đầu về phía sau.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Thirteen. Nguồn: Project Gutenberg #7416. · Bản dịch tiếng Anh
They retraced their steps with that slow reflectiveness which comes when one walks backwards and forwards over the same ground.

Họ lùi lại những bước đi của mình với sự phản xạ chậm rãi xuất hiện khi một người đi tới đi lui trên cùng một mặt đất.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, The Slave of the Lamp. Nguồn: Project Gutenberg #9195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Does that thing work backwards?" demanded the amazed old adventurer, as the taxi whizzed off before he could frame words to express his indignation.

“Thứ đó có tác dụng ngược à?” nhà thám hiểm già ngạc nhiên hỏi khi chiếc taxi lao vút đi trước khi ông kịp diễn đạt sự phẫn nộ của mình.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Africa; Or, an Aerial Ivory Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"O," sighed Susy, "I wish we were going backwards, just the other way.
Sophie May, Little Prudy. Nguồn: Project Gutenberg #24711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As he stepped backwards from the cab she leant forward and smiled and waved her hand.
George Chetwynd Griffith, The Missionary. Nguồn: Project Gutenberg #29743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Suddenly starting, he fell back for an instant; and as he moved his fingers backwards and forwards, I saw that they were covered with blood.
Charles Lever, Jack Hinton: The Guardsman. Nguồn: Project Gutenberg #33082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Can you imagine what can be the pleasure of walking backwards with your tongue out?' asks she of Talbot.
Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She started backwards, as she did so, in sudden terror.
E. W. Hornung, At Large. Nguồn: Project Gutenberg #35684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the same moment his daughter gave a sharp cry and staggered backwards, dragging him with her.

Cùng lúc đó, con gái ông kêu lên một tiếng chói tai và loạng choạng lùi về phía sau, kéo theo ông.dịch máy, chưa biên tập

Bjørnstjerne Bjørnson, The Heritage of the Kurts, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB