backwards
trạng từB2backwards nghĩa là ngược lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear.
Các nét nghĩa của từ backwards
- 1
trạng từB2
at or to or toward the back or rear
tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía saudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa back · backward · rearward · rearwards
- 2
trạng từB2
in a manner or order or direction the reverse of normal
theo cách thức hoặc trật tự hoặc hướng đi ngược lại với bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backward
Câu hỏi thường gặp về backwards
backwards nghĩa là gì?
backwards nghĩa là ngược lại (bản dịch máy, chưa biên tập). backwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear.
backwards được dùng trong câu như thế nào?
It then began to move its head backwards and forwards, with a slow oscillating motion, as if looking for something. (George MacDonald, The Light Princess. Nguồn: Project Gutenberg #697.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backwards, mã đối chiếu EV-20AC54E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng