theft
danh từB1- thefts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
theft nghĩa là trộm cắp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully.
Các nét nghĩa của từ theft
- 1
danh từB1
the act of taking something from someone unlawfully
hành động lấy cái gì đó từ ai đó một cách bất hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa larceny · thievery · thieving · stealing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
theft auto152 lần trong kho sách
petty theft154 lần trong kho sách
identity theft190 lần trong kho sách
convicted of theft31 lần trong kho sách
theft robbery35 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về theft
theft nghĩa là gì?
theft nghĩa là trộm cắp (bản dịch máy, chưa biên tập). theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully.
theft dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ theft có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
theft được dùng trong câu như thế nào?
Not only is it more vulnerable to fraud, theft and loss through hacking and malware but the actual financial value of the currency volatile. («Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/theft, mã đối chiếu EV-EA995AA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng