novice
danh từ- novices
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
novice nghĩa là người mới vào nghề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows.
Các nét nghĩa của từ novice
- 1
danh từ
someone who has entered a religious order but has not taken final vows
một người đã vào một dòng tu nhưng chưa có lời thề cuối cùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa novitiate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
elfric the novice12 lần trong kho sách
veriest novice13 lần trong kho sách
- 2
danh từ
someone new to a field or activity
ai đó mới tham gia vào một lĩnh vực hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beginner · tyro · tiro · initiate
Câu hỏi thường gặp về novice
novice nghĩa là gì?
novice nghĩa là người mới vào nghề (bản dịch máy, chưa biên tập). novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows.
novice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ novice có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
novice được dùng trong câu như thế nào?
This bold young novice was immediately dismissed: and in the afternoon we had a long sermon from the Superior on the subject. (Maria Monk, Awful Disclosures of the Hotel Dieu Nunnery of Montreal Containing, Also, Many Incidents Never before Published. Nguồn: Project Gutenberg #8095.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/novice, mã đối chiếu EV-892C5E11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng