pen
danh từA1- penned
- penning
- pens
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pen nghĩa là cây bút (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writing implement with a point from which ink flows.
Các nét nghĩa của từ pen
- 1
danh từA1
a writing implement with a point from which ink flows
một dụng cụ viết có một điểm để mực chảy radịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pen ink757 lần trong kho sách
quill pen318 lần trong kho sách
fountain pen229 lần trong kho sách
pig pen222 lần trong kho sách
pen wiper120 lần trong kho sách
steel pen202 lần trong kho sách
pen knife212 lần trong kho sách
jong pen97 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an enclosure for confining livestock
một cái chuồng để nhốt gia súcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a portable enclosure in which babies may be left to play
một khu vực di động trong đó trẻ sơ sinh có thể được chơi đùadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa playpen
Câu hỏi thường gặp về pen
pen nghĩa là gì?
pen nghĩa là cây bút (bản dịch máy, chưa biên tập). pen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writing implement with a point from which ink flows.
pen dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pen có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pen được dùng trong câu như thế nào?
‘You might write fairer characters with a better pen,’ he said; ‘but this will answer every purpose. (Albert Smith, The Marchioness of Brinvilliers, the poisoner of the seventeenth century. Nguồn: Project Gutenberg #73516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pen, mã đối chiếu EV-3DE151A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng