Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pen

danh từA1
US/ˈpɛn/
penned
penning
pens

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pen nghĩa là cây bút (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writing implement with a point from which ink flows.

Các nét nghĩa của từ pen

  1. 1

    danh từA1

    a writing implement with a point from which ink flows

    một dụng cụ viết có một điểm để mực chảy radịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pen ink757 lần trong kho sách

    • quill pen318 lần trong kho sách

    • fountain pen229 lần trong kho sách

    • pig pen222 lần trong kho sách

    • pen wiper120 lần trong kho sách

    • steel pen202 lần trong kho sách

    • pen knife212 lần trong kho sách

    • jong pen97 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an enclosure for confining livestock

    một cái chuồng để nhốt gia súcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a portable enclosure in which babies may be left to play

    một khu vực di động trong đó trẻ sơ sinh có thể được chơi đùadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa playpen

Câu hỏi thường gặp về pen

pen nghĩa là gì?

pen nghĩa là cây bút (bản dịch máy, chưa biên tập). pen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writing implement with a point from which ink flows.

pen dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pen có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pen được dùng trong câu như thế nào?

‘You might write fairer characters with a better pen,’ he said; ‘but this will answer every purpose. (Albert Smith, The Marchioness of Brinvilliers, the poisoner of the seventeenth century. Nguồn: Project Gutenberg #73516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pen, mã đối chiếu EV-3DE151A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pen” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pen và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘You might write fairer characters with a better pen,’ he said; ‘but this will answer every purpose.
Albert Smith, The Marchioness of Brinvilliers, the poisoner of the seventeenth century. Nguồn: Project Gutenberg #73516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A possible, voluntary addition to mentoring could be a pen pal mentorship with a child in a developing country as the protégé.

Một sự bổ sung tự nguyện, khả thi cho việc cố vấn có thể là sự hướng dẫn của một người bạn qua thư với một đứa trẻ ở một quốc gia đang phát triển với tư cách là người được bảo trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The description of the incredible effect of this pamphlet would be worthy of the pen of Tacitus.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
So I spent the day, and at night comes Sir W. Pen and supped and talked with me.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Complete 1662 N.S.. Nguồn: Project Gutenberg #4138. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This afternoon of a sudden is come home Sir W. Pen from the fleete, but upon what score I know not.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Complete 1665 N.S.. Nguồn: Project Gutenberg #4162. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Huddled together like pigs in a pen, and surely less comfortable in the midst of the choking smoke, contentment even would seem an utter impossibility.

Quấn chặt vào nhau như lũ lợn trong chuồng, và chắc chắn sẽ kém thoải mái hơn giữa làn khói ngột ngạt, thậm chí sự hài lòng dường như là điều hoàn toàn không thể xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My boy, rarely does a bookkeeper on an estate mend pens so deftly as this penknife cleaves heads: it were long to count them!
Adam Mickiewicz, Pan Tadeusz; or, The last foray in Lithuania a story of life among Polish gentlefolk in the years 1811 and 1812. Nguồn: Project Gutenberg #28240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The House witnessed the scene indescribable by either pen or pencil.
Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #29425. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
La Barre drew a paper from a drawer of the desk, and bent over it pen in hand.
Randall Parrish, Beyond the Frontier: A Romance of Early Days in the Middle West. Nguồn: Project Gutenberg #30319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Plenty of prisons," said the gentleman, laying down the pen again.
Charles Dickens, A Christmas Carol The original manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #30368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gotthold was in the library as usual, and laid down his pen, a little angrily, on Otto's entrance.

Gotthold vẫn ở trong thư viện như thường lệ và đặt cây bút của mình xuống trước lối vào của Otto với vẻ hơi giận dữ.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #30807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the works here named we have the best fruits of Hoffmann's pen.

Trong những tác phẩm được đặt tên ở đây, chúng ta có được những thành quả tốt nhất từ ​​ngòi bút của Hoffmann.dịch máy, chưa biên tập

E. T. A. Hoffmann, Weird Tales, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #31439. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB