trophy
danh từB2- trophies
trophy nghĩa là chiếc cúp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting.
Các nét nghĩa của từ trophy
- 1
danh từB2
an award for success in war or hunting
một giải thưởng cho sự thành công trong chiến tranh hoặc săn bắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
memorial trophy204 lần trong kho sách
vezina trophy46 lần trong kho sách
smythe trophy46 lần trong kho sách
trophy winner72 lần trong kho sách
heisman trophy24 lần trong kho sách
hart trophy40 lần trong kho sách
presidents trophy25 lần trong kho sách
jennings trophy22 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
something given as a token of victory
một cái gì đó được đưa ra như một dấu hiệu của chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prize
Câu hỏi thường gặp về trophy
trophy nghĩa là gì?
trophy nghĩa là chiếc cúp (bản dịch máy, chưa biên tập). trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting.
trophy được dùng trong câu như thế nào?
Already the French and their allies have been victorious everywhere save at Fort Refuge, and they carry the trophies of triumph into Canada." (Joseph A. Altsheler, The Shadow of the North: A Story of Old New York and a Lost Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #11881.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trophy, mã đối chiếu EV-D8B56B9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng