Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pot

danh từ
B1
US/ˈpɑt/
pots
potted
potting
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

pot nghĩa là cái nồi.

pot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: metal or earthenware cooking vessel that is usually round and deep.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    metal or earthenware cooking vessel that is usually round and deep

    →

    Nồi nấu bằng kim loại hoặc đất nung thường tròn và sâu

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    coffee pot
    1.221 lần trong kho sách
    flower pot
    1.302 lần trong kho sách
    chimney pot
    663 lần trong kho sách
    earthen pot
    430 lần trong kho sách
    watering pot
    443 lần trong kho sách
    tea pot
    854 lần trong kho sách
    cooking pot
    331 lần trong kho sách
    pewter pot
    247 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a plumbing fixture for defecation and urination

    →

    một vật cố định ống nước để đại tiện và tiểu tiện

    Đồng nghĩa:toilet, can, commode, crapper, potty, stool
  3. 3danh từ
    B1

    the quantity contained in a pot

    →

    số lượng chứa trong nồi

    Đồng nghĩa:potful
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
pots
potted
potting
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pot và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Then Claus measured his gold and silver money in Hans's quart-pot, and when he was done with it he sent it back again.
Pyle, Howard, Pepper & Salt; or, Seasoning for Young Folk, Nguyên văn tác phẩm
To fold (lay down your hand) is to stop playing the hand, giving up any money invested in the pot.

Bỏ bài (đặt tay xuống) là ngừng chơi ván bài, bỏ hết số tiền đã đầu tư vào pot.

Wikimedia contributors, Poker/Betting
He said the beast would never have attacked you except for the honey-pot which it scented.
Harte, Bret, Tales of Trail and Town, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The other was an earthenware pot, coarse and common, but which had preserved all its water, and its flowers remained fresh and crimson.

Cái kia là một chiếc bình bằng đất nung, thô và thông thường, nhưng đã giữ được toàn bộ nước và hoa vẫn tươi và đỏ thẫm.

Hugo, Victor, Notre-Dame de Paris, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For a rouble the engineer will gulp down a whole pot of mustard and crow like a cock.

Để có một đồng rúp, người kỹ sư sẽ nốc cả một hũ mù tạt và gáy như gà trống.

Chekhov, Anton Pavlovich, The Schoolmaster and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When spring comes, Ping must go to the Emperor with nothing but an empty pot.
Wikimedia contributors, Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Selected Book Titles for Children
He'll find another clump of bushes soon and be potting us from it."
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Tree of Appomattox, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Clean the pots yourself," said I, pretty hot, "and leave the horse to one that can ride him."
Reed, Talbot Baines, Kilgorman: A Story of Ireland in 1798, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This property of Dickie's consisted of the payment for slugs and snails which she collected in a flower-pot and delivered to Andrew for execution.

Tài sản này của Dickie bao gồm tiền trả cho những con sên và ốc sên mà cô thu thập được trong một chậu hoa và giao cho Andrew để hành quyết.

Walton, Amy, Penelope and the Others: Story of Five Country Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had given Meinik a small sum to lay out in cooking pots and necessaries for his own use.

Anh ta đã đưa cho Meinik một khoản tiền nhỏ để chuẩn bị vào nồi nấu và những thứ cần thiết cho riêng mình.

Henty, G. A. (George Alfred), On the Irrawaddy: A Story of the First Burmese War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I looked at him in wonder, as he took a tin pot from out of a cupboard, and brought forth his razors, soap, and brush.

Tôi ngạc nhiên nhìn anh ấy khi anh ấy lấy một chiếc nồi thiếc từ trong tủ ra và lấy ra dao cạo râu, xà phòng và bàn chải.

Fenn, George Manville, Brownsmith's Boy: A Romance in a Garden, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Then we should have to hunt and fish, Nat, for the pot, for there would be no butchers' and fishmongers' shops, lad."
Fenn, George Manville, Nat the Naturalist: A Boy's Adventures in the Eastern Seas, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về pot (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pot nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pot có nghĩa chính là: Nồi nấu bằng kim loại hoặc đất nung thường tròn và sâu. Định nghĩa tiếng Anh: "metal or earthenware cooking vessel that is usually round and deep".

2. pot thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pot là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của pot theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pot được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɑt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pot thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pot được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pot gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pot gồm: pots, potted, potting.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pot là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: coffee pot, flower pot, chimney pot, earthen pot, watering pot.

7. pot có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: toilet, can, commode, crapper, potty. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pot?

Từ pot xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pot đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Then Claus measured his gold and silver money in Hans's quart-pot, and when he was done with it he sent it back again.". Câu văn minh họa cách dùng pot làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pot?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.