combination
danh từ- combinations
combination nghĩa là sự kết hợp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a collection of things that have been combined
→một tập hợp những thứ đã được kết hợp
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)series combination1.855 lần trong kho sáchlinear combination334 lần trong kho sáchcombination of circumstances470 lần trong kho sáchchemical combination102 lần trong kho sáchconvex combination63 lần trong kho sáchrare combination142 lần trong kho sách - 2danh từB1
a coordinated sequence of chess moves
→một chuỗi các bước đi phối hợp của cờ vua
- 3danh từB1
a sequence of numbers or letters that opens a combination lock
→một dãy số hoặc chữ cái để mở ổ khóa kết hợp
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa combination và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Sound Designers can use sounds that already exist, create original sounds, or a combination of both methods.Contemporaries considered Richard as both a king and a knight famed for personal martial prowess, which was apparently the first instance of such a combination.Người đương thời coi Richard vừa là một vị vua vừa là một hiệp sĩ nổi tiếng về năng lực võ thuật cá nhân, đây rõ ràng là trường hợp đầu tiên của sự kết hợp như vậy.
He knows, we will assume—perhaps the knowledge is accidental—the combination of the safe.Anh ta biết, chúng ta sẽ cho rằng - có lẽ sự hiểu biết đó là tình cờ - sự kết hợp của chiếc két sắt.
Reason as he would, he felt defrauded of his rights; and he wondered whether any combination of circumstances would ever permit him to achieve them.Dù lý do thế nào đi nữa, anh vẫn cảm thấy quyền lợi của mình bị lừa dối; và anh tự hỏi liệu có sự kết hợp hoàn cảnh nào có thể cho phép anh đạt được chúng hay không.
She entered into all the gay pursuits of her subjects; she even invented new combinations of diversion.The sylvan and rural are beheld, forming endless combinations with the grand, the wild, and the romantic.Ah! clouds deeply gathering, heavily brooding over this nook of still and peaceful country, what new combinations were your dark mists to form?Sometimes two green, one white, one red--many combinations are possible."It is probably scarcely his fault at all--a combination of circumstances.In some cases, a combination of research materials may be used.The set of all vectors under linear combinations of these two vectors form a plane.Tập hợp tất cả các vectơ dưới sự kết hợp tuyến tính của hai vectơ này tạo thành một mặt phẳng.
To avoid an arbitrary combination of symbols without any regular arrangement "true" languages need structure dependency.Câu hỏi thường gặp về combination (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. combination nghĩa là gì trong tiếng Việt?
combination có nghĩa chính là: một tập hợp những thứ đã được kết hợp. Định nghĩa tiếng Anh: "a collection of things that have been combined".
2. combination thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
combination là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của combination theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), combination được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌkɑmbəˈneɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. combination thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ combination được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của combination gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của combination gồm: combinations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với combination là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: series combination, linear combination, combination of circumstances, chemical combination, convex combination.
7. combination có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến combination?
Từ combination xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với combination đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Sound Designers can use sounds that already exist, create original sounds, or a combination of both methods.". Câu văn minh họa cách dùng combination làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng combination?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.