comedian
danh từB1- comedians
comedian nghĩa là diễn viên hài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts.
Các nét nghĩa của từ comedian
- 1
danh từB1
a professional performer who tells jokes and performs comical acts
một nghệ sĩ biểu diễn chuyên nghiệp kể chuyện cười và thực hiện những hành động hài hướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
actor comedian73 lần trong kho sách
tragic comedian39 lần trong kho sách
holloway comedian9 lần trong kho sách
comedian actor32 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an actor in a comedy
một diễn viên trong một bộ phim hàidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về comedian
comedian nghĩa là gì?
comedian nghĩa là diễn viên hài (bản dịch máy, chưa biên tập). comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts.
comedian được dùng trong câu như thế nào?
He was an up-and-coming comedian and she was working as a dancer at Winston's, Hanover Square, a club owned by Danny La Rue. («Ronnie Corbett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454747 (bản sửa đổi 10328878).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comedian, mã đối chiếu EV-4B71BEF1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng