Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

comedy

danh từB1
US/ˈkɑmədi/
comedies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

comedy nghĩa là hài kịch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

comedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: light and humorous drama with a happy ending.

Các nét nghĩa của từ comedy

  1. 1

    danh từB1

    light and humorous drama with a happy ending

    bộ phim nhẹ nhàng và hài hước với một kết thúc có hậudịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa tragedy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tragi comedy161 lần trong kho sách

    • comedy movie298 lần trong kho sách

    • comedy drama204 lần trong kho sách

    • comedy of errors167 lần trong kho sách

    • romantic comedy197 lần trong kho sách

    • musical comedy196 lần trong kho sách

    • genteel comedy89 lần trong kho sách

    • divine comedy196 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a comic incident or series of incidents

    một sự cố hài hước hoặc một loạt sự cốdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drollery · clowning · funniness

Câu hỏi thường gặp về comedy

comedy nghĩa là gì?

comedy nghĩa là hài kịch (bản dịch máy, chưa biên tập). comedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: light and humorous drama with a happy ending.

comedy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ comedy có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

comedy được dùng trong câu như thế nào?

Stephen, however, is still thinking of the terza rima Dante employs in his Comedy, in which the rhymes occur three by three. («Annotations to James Joyce's Ulysses/Aeolus/133», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260734 (bản sửa đổi 4663233).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comedy, mã đối chiếu EV-7106FE97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “comedy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa comedy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Stephen, however, is still thinking of the terza rima Dante employs in his Comedy, in which the rhymes occur three by three.
«Annotations to James Joyce's Ulysses/Aeolus/133», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260734 (bản sửa đổi 4663233). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Paris,—let us confess it—willingly allows infamy to furnish it with comedy.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Why dost thou not write a comedy? is it not the mode still?

Tại sao bạn không viết hài kịch? nó vẫn không phải là chế độ à?dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Devereux: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She must on no account be offered for sale, unless, indeed, it be in heroic poems, moving tragedies, or sprightly and ingenious comedies.

Tuyệt đối không được rao bán cô ấy, trừ khi đó là những bài thơ anh hùng, những bi kịch cảm động hoặc những vở hài kịch vui nhộn và khéo léo.dịch máy, chưa biên tập

Miguel de Cervantes Saavedra, The History of Don Quixote, Volume 2, Part 22. Nguồn: Project Gutenberg #5925. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In what burlesque comedy is there a jealous lover, so stupid as to inquire what has become of a cup?
Alfred de Musset, The Confession of a Child of the Century. Nguồn: Project Gutenberg #9869. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
For once the tragedy was more attractive, and the comedy was progressing without spectators.
Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The stories are often exciting, romantic and happy (in the comedies), or very sad (in the tragedies).
«William Shakespeare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354103 (bản sửa đổi 10844611). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What a pity that fellow's comedies are so seldom acted!
M. E. Braddon, Mohawks: A Novel. Volume 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I certainly prefer comedies to tragedies," she hazarded, and there was slight defiance in her glance at the dramatic critic.
Alice M. Diehl, A Woman Martyr. Nguồn: Project Gutenberg #41711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But as foolhardiness succeeded timorousness, so did tragedy wait upon comedy.
Frank Thomas Bullen, Idylls of the Sea, and Other Marine Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #64161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dr. Strangelove was a comedy but it was about very serious topics.
«Stanley Kubrick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8204 (bản sửa đổi 10858639). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For a right understanding of the scope of laughter in comedy, we need to glance at another of its developments.
James Sully, An Essay on Laughter: Its Forms, Its Causes, Its Development and Its Value. Nguồn: Project Gutenberg #58606. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB