exodus
danh từC1- exoduses
exodus nghĩa là cuộc di cư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exodus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by a large group to escape from a hostile environment.
Các nét nghĩa của từ exodus
- 1
danh từC1
a journey by a large group to escape from a hostile environment
một cuộc hành trình của một nhóm lớn để thoát khỏi một môi trường thù địchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hegira · hejira
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
exodus leviticus10 lần trong kho sách
genesis exodus10 lần trong kho sách
exodus xxi10 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the second book of the Old Testament: tells of the departure of the Israelites out of slavery in Egypt led by Moses
cuốn sách thứ hai của Cựu Ước: kể về sự ra đi của dân Israel ra khỏi cảnh nô lệ ở Ai Cập do Môi-se lãnh đạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa book of exodus
Câu hỏi thường gặp về exodus
exodus nghĩa là gì?
exodus nghĩa là cuộc di cư (bản dịch máy, chưa biên tập). exodus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by a large group to escape from a hostile environment.
exodus được dùng trong câu như thế nào?
In Exodus God commanded that the cattle should share the sweet blessing of the one day's rest. (Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exodus, mã đối chiếu EV-6EF8C85E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng