Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

row

danh từ
A1
US/ˈɹoʊ/
rowed
rowing
rows
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

row nghĩa là hàng.

row là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of objects or people side by side in a line.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    an arrangement of objects or people side by side in a line

    →

    sự sắp xếp các đồ vật hoặc người cạnh nhau thành một dòng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    paternoster row
    755 lần trong kho sách
    double row
    1.081 lần trong kho sách
    hedge row
    430 lần trong kho sách
    front row
    708 lần trong kho sách
    row of houses
    513 lần trong kho sách
    rotten row
    248 lần trong kho sách
    row ashore
    298 lần trong kho sách
    row of seats
    261 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an angry dispute

    →

    tranh chấp giận dữ

    Đồng nghĩa:quarrel, wrangle, words, run-in, dustup
  3. 3danh từ
    A1

    a long continuous strip (usually running horizontally)

    →

    một dải dài liên tục (thường chạy theo chiều ngang)

  4. 4động từ
    A1

    propel with oars

    →

    đẩy bằng mái chèo

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
rowed
rowing
rows
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa row và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“What do you young devils mean by making such a row here?
Chekhov, Anton Pavlovich, The shooting party, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The two rows of the model represent the two information-processing channels: the auditory/verbal channel and the visual/pictorial channel (dual-channel assumption).
Wikimedia contributors, Instructional design/Reducing cognitive load in multimedia instruction/Cognitive Theory of Multimedia Learning
Here also are rows of very elegant country-houses, most of which are built in the Italian style.
Pfeiffer, Ida, Visit to Iceland and the Scandinavian North, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Upon the stage itself there were rows of seats, covered with tapestry, upon the right hand and upon the left.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
Early the following morning they started, and continued the ascent of the stream; they had to row all the way.

Sáng sớm hôm sau họ khởi hành và tiếp tục đi lên suối; họ phải chèo suốt chặng đường.

Du Chaillu, Paul B. (Paul Belloni), Ivar the Viking A romantic history based upon authentic facts of the third and fourth centuries, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
John asked her one day as they were rowing homeward up the lake.

Một ngày nọ, John hỏi cô khi họ đang chèo thuyền về nhà trên hồ.

Oliphant, Mrs. (Margaret), The Marriage of Elinor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Just then Captain O’Loughlin rowed up alongside, having previously sent the brig out with half-a-dozen hands in her.

Ngay sau đó Thuyền trưởng O'Loughlin chèo thuyền đến bên cạnh, trước đó đã đưa cầu tàu ra ngoài với nửa tá tay trong tay.

Armstrong, F. C. (Francis Claudius), The sailor hero, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Continue adding the relative frequencies in each row to get the rest of the column.
OpenStax, Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement (Statistics)
‘But I could pay the fine, without making any row.’
Fothergill, Jessie, Borderland, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Was Blanche going to have a row with her mother?
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Her own people, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was a strange way of visiting the old house in Budge-Row for the first time.
Martineau, Harriet, Illustrations of political economy, Volume 9 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Over the porch there was a third window in the upper row.
Lyster, Annette, Footprints, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về row (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. row nghĩa là gì trong tiếng Việt?

row có nghĩa chính là: sự sắp xếp các đồ vật hoặc người cạnh nhau thành một dòng. Định nghĩa tiếng Anh: "an arrangement of objects or people side by side in a line".

2. row thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

row là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của row theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), row được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. row thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ row được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của row gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của row gồm: rowed, rowing, rows.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với row là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: paternoster row, double row, hedge row, front row, row of houses.

7. row có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: quarrel, wrangle, words, run-in, dustup. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến row?

Từ row xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với row đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“What do you young devils mean by making such a row here?". Câu văn minh họa cách dùng row làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng row?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.