aristocracy
danh từB2- aristocracies
aristocracy nghĩa là tầng lớp quý tộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aristocracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles.
Các nét nghĩa của từ aristocracy
- 1
danh từB2
a privileged class holding hereditary titles
một tầng lớp đặc quyền nắm giữ danh hiệu cha truyền con nốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nobility
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
feudal aristocracy43 lần trong kho sách
hereditary aristocracy50 lần trong kho sách
bloated aristocracy23 lần trong kho sách
titled aristocracy27 lần trong kho sách
moneyed aristocracy18 lần trong kho sách
beggarly aristocracy20 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the most powerful members of a society
những thành viên quyền lực nhất của xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gentry
Câu hỏi thường gặp về aristocracy
aristocracy nghĩa là gì?
aristocracy nghĩa là tầng lớp quý tộc (bản dịch máy, chưa biên tập). aristocracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles.
aristocracy được dùng trong câu như thế nào?
This is the harmless, inoffensive, untitled aristocracy referred to, and which many readers will at once acknowledge. (Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aristocracy, mã đối chiếu EV-130B977C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng