temperamental
tính từtemperamental nghĩa là thất thường.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
relating to or caused by temperament
→liên quan đến hoặc gây ra bởi tính khí
- 2tính từC1
subject to sharply varying moods
→chịu những tâm trạng khác nhau rõ rệt
Đồng nghĩa:moody - 3tính từC1
likely to perform unpredictably
→có khả năng thực hiện không thể đoán trước
Đồng nghĩa:erratic
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa temperamental và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Perhaps she implied the temperamental little thing found herself in a class, all by herself, in this regard.“If you take him to jail, I’m going too,” remarked the temperamental little thing.A fancy possessed March that by operation of temperamental laws General Triscoe was no more satisfied with Burnamy's final rejection than with his acceptance.Một tháng Ba bị ám ảnh bởi sự vận hành của những luật lệ thất thường, Tướng Triscoe không hài lòng với sự từ chối cuối cùng của Burnamy hơn là với sự chấp nhận của ông ta.
Krish Kapoor is a passionate and temperamental musician trying to make his mark in the world.Krish Kapoor là một nhạc sĩ đầy nhiệt huyết và nóng nảy đang cố gắng tạo dựng dấu ấn của mình trên thế giới.
He's too temperamental--too thoroughly wrapped up in his Art.Difficulty regulating emotions in childhood has been associated with some temperamental traits, in particular, shyness.Khó khăn trong việc điều chỉnh cảm xúc thời thơ ấu có liên quan đến một số đặc điểm tính khí thất thường, đặc biệt là tính nhút nhát.
A fancy possessed March that by operation of temperamental laws General Triscoe was no more satisfied with Burnamy's final rejection than with his acceptance.If it continues to pursue you, get out of its territory, it may be temperamental from lack of food or threat to its young.It can only be temperamental; and I believe that she was of a generally happy disposition, a child of the average kind.Miss Milray meant something much more temperamental than that, but she allowed Clementina to limit her meaning, and Clementina went on."Clarette is by nature temperamental, you know; she is highly sensitive, and I, alas! do not always please her."Highly temperamental, Zeus was armed with the mighty thunderbolt, said to be the most powerful weapon among the gods.Câu hỏi thường gặp về temperamental (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. temperamental nghĩa là gì trong tiếng Việt?
temperamental có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc gây ra bởi tính khí. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or caused by temperament".
2. temperamental thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
temperamental là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của temperamental theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), temperamental được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌtɛmpɹəˈmɛntəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. temperamental thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ temperamental được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của temperamental gồm những dạng nào?
Từ temperamental có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với temperamental là gì?
Từ temperamental thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. temperamental có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: moody, erratic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến temperamental?
Từ temperamental xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với temperamental đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Perhaps she implied the temperamental little thing found herself in a class, all by herself, in this regard.". Câu văn minh họa cách dùng temperamental làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng temperamental?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.