remarkably
trạng từB2remarkably nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remarkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent.
Các nét nghĩa của từ remarkably
- 1
trạng từB2
to a remarkable degree or extent
ở một mức độ hoặc mức độ đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unusually · outstandingly · uncoTrái nghĩa unremarkably
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
remarkably handsome494 lần trong kho sách
remarkably fine738 lần trong kho sách
remarkably intelligent118 lần trong kho sách
remarkably clever177 lần trong kho sách
remarkably neat84 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a signal manner
một cách tín hiệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa signally · unmistakably
Câu hỏi thường gặp về remarkably
remarkably nghĩa là gì?
remarkably nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập). remarkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent.
remarkably được dùng trong câu như thế nào?
Remarkably she spent only an hour in hospital after her experience, being treated for frostbite and blistering to her face and ears. («British adventurer flies powered paraglider over Everest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=69364 (bản sửa đổi 4814925).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remarkably, mã đối chiếu EV-315D812E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng