Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “army”

1.722 câu thật có từ army hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: army nghĩa là quân đội. army là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a permanent organization of the military land forces of a nation or state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ army

Danh sách câu dẫn chứng (1.722 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng army nằm ở trang từ điển: army đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ army

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ army trong kho câu?
Kho câu có 1.722 câu có từ army hoặc các dạng của từ, trích từ 983 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ army xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ army gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 554 câu, rồi Bậc B2 với 395 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.