policy
danh từB1- policies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
policy nghĩa là chính sách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
policy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan of action adopted by an individual or social group.
Các nét nghĩa của từ policy
- 1
danh từB1
a plan of action adopted by an individual or social group
một kế hoạch hành động được thông qua bởi một cá nhân hoặc một nhóm xã hộidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
foreign policy1.065 lần trong kho sách
policy makers341 lần trong kho sách
economic policy327 lần trong kho sách
insurance policy212 lần trong kho sách
monetary policy159 lần trong kho sách
public policy757 lần trong kho sách
privacy policy176 lần trong kho sách
stroke of policy180 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a line of argument rationalizing the course of action of a government
một dòng lập luận hợp lý hóa đường lối hành động của chính phủdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
written contract or certificate of insurance
hợp đồng bằng văn bản hoặc giấy chứng nhận bảo hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insurance policy · insurance
Câu hỏi thường gặp về policy
policy nghĩa là gì?
policy nghĩa là chính sách (bản dịch máy, chưa biên tập). policy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan of action adopted by an individual or social group.
policy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ policy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
policy được dùng trong câu như thế nào?
Essay: Soviet Union-discuss the policies of Lenin, but concentrate on Stalin and the five-year plans. («World History/The Rise of Dictatorship and Totalitarianism/Quick Quiz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16634 (bản sửa đổi 4225686).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/policy, mã đối chiếu EV-5C0B1028. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng