Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “army”

1.624 câu thật có từ army hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: army nghĩa là quân đội. army là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a permanent organization of the military land forces of a nation or state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ army

Danh sách câu dẫn chứng (110 câu)

Từ hay đi cùng army

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
british army2.979 lần
french army3.958 lần
army corps1.550 lần
confederate army1.130 lần
whole army3.441 lần
union army1.157 lần
regular army1.172 lần
allied army872 lần
russian army969 lần
rebel army847 lần
salvation army835 lần
prussian army696 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ army

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ army trong kho câu?
Kho câu có 1.624 câu có từ army hoặc các dạng của từ, trích từ 962 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ army xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ army gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 518 câu, rồi Bậc B2 với 384 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ army?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ army: Quá khứ đơn (183 câu), Câu phủ định (143 câu), Quá khứ hoàn thành (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.