Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

certificate

danh từ
B2
US/sɚˈtɪfɪkət/
certificated
certificates
certificating
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

certificate nghĩa là giấy chứng nhận.

certificate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a document attesting to the truth of certain stated facts

    →

    một tài liệu chứng thực sự thật của một số sự kiện đã nêu

    Đồng nghĩa:certification · credential · credentials
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    certificate of proficiency
    79 lần trong kho sách
    baptismal certificate
    65 lần trong kho sách
    certificate of deposit
    85 lần trong kho sách
    certificate of baptism
    62 lần trong kho sách
    certificate of competency
    39 lần trong kho sách
    medical certificate
    142 lần trong kho sách
    marriage certificate
    421 lần trong kho sách
    birth certificate
    187 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a formal declaration that documents a fact of relevance to finance and investment

    →

    một tuyên bố chính thức ghi lại một thực tế liên quan đến tài chính và đầu tư

    Đồng nghĩa:security
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về certificate

certificate nghĩa là gì?

certificate nghĩa là giấy chứng nhận. certificate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document attesting to the truth of certain stated facts.

certificate dùng trong những kỳ thi nào?

Từ certificate ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

certificate được dùng trong câu như thế nào?

When they gave me the certificate I was taken to the admiral's cabin;" and he then repeated the substance of what the admiral had said. (G. A. Henty, At Aboukir and Acre: A Story of Napoleon's Invasion of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #22224.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/certificate, mã đối chiếu EV-80748DE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “certificate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa certificate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When they gave me the certificate I was taken to the admiral's cabin;" and he then repeated the substance of what the admiral had said.
G. A. Henty, At Aboukir and Acre: A Story of Napoleon's Invasion of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #22224.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It also prescribes the requirement for issuing of flight instructor certificates.
«Commercial aviation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33720 (bản sửa đổi 2806148).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So you see, I haven't any papers to get authenticated, nor any certificates to ask for, and ain't wanting any advice or protection.
Bret Harte, A Protegee of Jack Hamlin's, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2692.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Do you know where the certificates were kept, Mr Watson?" said he.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #4275.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB