monthly
tính từ, trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
monthly nghĩa là hàng tháng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monthly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring or payable every month.
Các nét nghĩa của từ monthly
- 1
tính từB1
of or occurring or payable every month
của, xảy ra hoặc phải trả hàng thángdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
atlantic monthly347 lần trong kho sách
monthly magazine325 lần trong kho sách
harper's monthly57 lần trong kho sách
monthly payments70 lần trong kho sách
monthly allowance104 lần trong kho sách
semi monthly91 lần trong kho sách
bi monthly38 lần trong kho sách
scribner's monthly25 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
occurring once a month
xảy ra mỗi tháng một lầndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về monthly
monthly nghĩa là gì?
monthly nghĩa là hàng tháng (bản dịch máy, chưa biên tập). monthly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring or payable every month.
monthly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ monthly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
monthly được dùng trong câu như thế nào?
White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions. («The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monthly, mã đối chiếu EV-AFCCC97B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng