bravely
trạng từB1bravely nghĩa là dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bravely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a courageous manner.
Các nét nghĩa của từ bravely
- 1
trạng từB1
in a courageous manner
một cách dũng cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa courageously
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
fought bravely498 lần trong kho sách
bravely defended113 lần trong kho sách
struggled bravely146 lần trong kho sách
fighting bravely141 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bravely
bravely nghĩa là gì?
bravely nghĩa là dũng cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). bravely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a courageous manner.
bravely được dùng trong câu như thế nào?
The Thracians and the other auxiliaries who were left in the camp defended bravely, but they were not able to fend off the enemy assault. («Battle of Pharsalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266306 (bản sửa đổi 9215532).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bravely, mã đối chiếu EV-99928031. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng