Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

estimate

danh từ, động từB1
US/ˈɛstəmət/
estimated
estimates
estimating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

estimate nghĩa là ước tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

estimate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth.

Các nét nghĩa của từ estimate

  1. 1

    danh từB1

    an approximate calculation of quantity or degree or worth

    một tính toán gần đúng về số lượng hoặc mức độ hoặc giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa estimation · approximation · idea

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • estimate million235 lần trong kho sách

    • variously estimate97 lần trong kho sách

    • estimate billion86 lần trong kho sách

    • correct estimate138 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a judgment of the qualities of something or somebody

    một sự đánh giá về phẩm chất của một cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa estimation

  3. 3

    danh từB1

    a document appraising the value of something (as for insurance or taxation)

    Đồng nghĩa appraisal · estimation

  4. 4

    động từB1

    judge tentatively or form an estimate of (quantities or time)

    phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gauge · approximate · guess · judge

  5. 5

    động từB1

    judge to be probable

    đánh giá là có thể xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa calculate · reckon · count on · figure · forecast

Câu hỏi thường gặp về estimate

estimate nghĩa là gì?

estimate nghĩa là ước tính (bản dịch máy, chưa biên tập). estimate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth.

estimate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ estimate có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

estimate được dùng trong câu như thế nào?

All of these factors should be considered when estimating and using design effect in practice. («WikiJournal of Science/Design effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292329 (bản sửa đổi 2690003).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/estimate, mã đối chiếu EV-951D35AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “estimate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa estimate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All of these factors should be considered when estimating and using design effect in practice.

Tất cả các yếu tố này cần được xem xét khi ước tính và sử dụng hiệu quả thiết kế trong thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal of Science/Design effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292329 (bản sửa đổi 2690003). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The goal is to enable engineers, instructors and students to estimate project materials, time, and personal needed.
«General Engineering Projects/History/Version 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163878 (bản sửa đổi 2722192). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is to estimate the manners of all countries and ages by our own.
Samuel Johnson, A Journey to the Western Islands of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #2064. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He could not, do all that he would, disabuse himself of a very low estimate of men and their motives.

Anh ta không thể, làm tất cả những gì anh ta muốn, loại bỏ sự đánh giá rất thấp về đàn ông và động cơ của họ.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, The Fortunes of Glencore. Nguồn: Project Gutenberg #33556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And in his low estimate of the nobility, he forms no exception to modern writers of fiction in Germany.
Friedrich Spielhagen, Problematic Characters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Then, after the ring has been estimated by a trustworthy party and turned into money, then we will share the produce equally.'
M. Y. Halidom, Tales of the Wonder Club, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #34817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You are not allowed by United States quartermasters to have an exaggerated estimate of your own importance.
Frederic Remington, Pony Tracks. Nguồn: Project Gutenberg #41011. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"But Jack," broke in little Tom, "how are we to estimate the amount of cordwood we send down the chute?"
George Cary Eggleston, Camp Venture: A Story of the Virginia Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #41919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You can estimate the quality of a woman by the shade of green she chooses for her gown.
Alice Ilgenfritz Jones, Unveiling a Parallel: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he had estimated these supplies, he betook himself to medicine.
Henryk Sienkiewicz, In Vain. Nguồn: Project Gutenberg #46454. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In one point only, the English political press is over-estimated.
Max Schlesinger, Saunterings in and about London. Nguồn: Project Gutenberg #46571. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Having dined a second time, they read the estimates, which were half-a-crown for the new rope, and eighteen pence for splicing the old.

Sau khi ăn tối lần thứ hai, họ đọc ước tính là nửa curon cho sợi dây mới và mười tám xu cho sợi dây cũ.dịch máy, chưa biên tập

Robert Mudie, The Modern Athens A dissection and demonstration of men and things in the Scotch Capital.. Nguồn: Project Gutenberg #51239. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB