crisis
danh từB1- crises
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
crisis nghĩa là khủng hoảng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crisis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable situation of extreme danger or difficulty.
Các nét nghĩa của từ crisis
- 1
danh từB1
an unstable situation of extreme danger or difficulty
một tình huống không ổn định cực kỳ nguy hiểm hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
financial crisis486 lần trong kho sách
economic crisis304 lần trong kho sách
humanitarian crisis87 lần trong kho sách
momentous crisis81 lần trong kho sách
ministerial crisis60 lần trong kho sách
missile crisis55 lần trong kho sách
political crisis194 lần trong kho sách
commercial crisis80 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a crucial stage or turning point in the course of something
một giai đoạn quan trọng hoặc bước ngoặt trong quá trình của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crisis
crisis nghĩa là gì?
crisis nghĩa là khủng hoảng (bản dịch máy, chưa biên tập). crisis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable situation of extreme danger or difficulty.
crisis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ crisis có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
crisis được dùng trong câu như thế nào?
One consequence is that employees, workers, communities, and the public may not have suffered that crisis and the continuing after effects. («Corporate Social Responsibility (CSR)», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crisis, mã đối chiếu EV-B741E51B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng