austere
tính từaustere nghĩa là khắc khổ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
severely simple
→cực kỳ đơn giản
Đồng nghĩa:severe, stark, stern - 2tính từC2
of a stern or strict bearing or demeanor
→có thái độ hoặc thái độ nghiêm khắc hoặc nghiêm khắc
Đồng nghĩa:stern - 3tính từC2
practicing great self-denial
→thực hành sự từ bỏ bản thân tuyệt vời
Đồng nghĩa:ascetic, ascetical, spartan
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa austere và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
She had already completely resumed her austere garb, and drew the veil across her face.The times were grim, and the deeds austere enough even for one “who had seen Hell.”Thời thế thật nghiệt ngã và những việc làm đó đủ khắc khổ ngay cả đối với một người “đã từng nhìn thấy Địa ngục”.
"You should really control your nerves, Faustina," replied her father in austere tones."Con thực sự nên kiểm soát thần kinh của mình, Faustina," cha cô trả lời với giọng khắc khổ.
The historian of morals and ideas has a mission no less austere than the historian of events.Then he shut himself up in his room and pictured the future to himself--long years of austere and methodical labour.Sau đó, anh nhốt mình trong phòng và tự hình dung ra tương lai - những năm dài lao động khắc khổ và có phương pháp.
'Ladies,' said the Duchess, dignified and austere to the last, 'it is at least our duty to make a final stand for religion.'Fortunately, audacity and courage never failed me, and I burn with impatience for the engagement with my austere princess.And this necessity had settled his expression in a cast of austere, almost fanatical, aloofness.But grave, almost austere, as those eyes that look out at me whenever I gaze on the portrait proclaim; stately in her bearing, almost cold.Harsh and austere the valley was still; the winter's grip would be slow to yield; but the turn of the year had come.For in this very awe before something mighty and austere was born the hope of intercession and mercy.That austere man assumed his place on the rug in frigid waiting.Câu hỏi thường gặp về austere (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. austere nghĩa là gì trong tiếng Việt?
austere có nghĩa chính là: cực kỳ đơn giản. Định nghĩa tiếng Anh: "severely simple".
2. austere thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
austere là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của austere theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), austere được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɔˈstɪɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. austere thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ austere được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của austere gồm những dạng nào?
Từ austere có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với austere là gì?
Từ austere thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. austere có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: severe, stark, stern, ascetic, ascetical. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến austere?
Từ austere xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với austere đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "She had already completely resumed her austere garb, and drew the veil across her face.". Câu văn minh họa cách dùng austere làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng austere?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.