enable
động từB1- enabled
- enables
- enabling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
enable nghĩa là kích hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: render capable or able for some task.
Các nét nghĩa của từ enable
- 1
động từB1
render capable or able for some task
làm cho có khả năng hoặc có khả năng thực hiện một số nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
sufficient to enable553 lần trong kho sách
sufficiently to enable244 lần trong kho sách
enough to enable1.147 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về enable
enable nghĩa là gì?
enable nghĩa là kích hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập). enable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: render capable or able for some task.
enable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ enable có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
enable được dùng trong câu như thế nào?
Ultimately, time management and organisation are key components of conscientiousness which, in turn, enables employees to break down large tasks and meet deadlines. («Motivation and emotion/Book/2024/Grit and conscientiousness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306959 (bản sửa đổi 2755022).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enable, mã đối chiếu EV-AB7684F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng