ally
danh từ, động từB2- allied
- allies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ally nghĩa là đồng minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ally là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a friendly nation.
Các nét nghĩa của từ ally
- 1
danh từB2
a friendly nation
một quốc gia thân thiệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
closely ally605 lần trong kho sách
ally armies259 lần trong kho sách
ally forces393 lần trong kho sách
ally sovereigns141 lần trong kho sách
ally powers307 lần trong kho sách
faithful ally235 lần trong kho sách
indian ally330 lần trong kho sách
powerful ally208 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an associate who provides cooperation or assistance
một cộng sự cung cấp sự hợp tác hoặc hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa friend
- 3
động từB2
become an ally or associate, as by a treaty or marriage
trở thành đồng minh hoặc cộng sự, theo một hiệp ước hoặc hôn nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ally
ally nghĩa là gì?
ally nghĩa là đồng minh (bản dịch máy, chưa biên tập). ally là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a friendly nation.
ally dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ally có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ally được dùng trong câu như thế nào?
After Mario and his allies defeat him, he forgets about Toadstool (for no apparent reason) and marries Valentina instead later in the game. («Super Mario RPG: Legend of the Seven Stars/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436664 (bản sửa đổi 4539226).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ally, mã đối chiếu EV-C9FC87D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng