Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rebel

danh từ
B2
US/ˈɹɛbəl/
rebeled
rebeling
rebelled
rebelling
rebels
Ý nghĩa trọng tâm

rebel nghĩa là nổi loạn.

rebel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: `Johnny' was applied as a nickname for Confederate soldiers by the Federal soldiers in the American Civil War.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    `Johnny' was applied as a nickname for Confederate soldiers by the Federal soldiers in the American Civil War

    →

    `` Johnny 'được binh lính Liên bang áp dụng làm biệt hiệu cho binh lính Liên minh miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ

    Đồng nghĩa:reb, johnny reb, johnny, greyback
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    rebel army
    587 lần trong kho sách
    rebel cavalry
    158 lần trong kho sách
    rebel forces
    173 lần trong kho sách
    rebel yell
    79 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a person who takes part in an armed rebellion against the constituted authority (especially in the hope of improving conditions)

    →

    một người tham gia vào một cuộc nổi dậy vũ trang chống lại chính quyền được thành lập (đặc biệt với hy vọng cải thiện điều kiện)

    Đồng nghĩa:insurgent, insurrectionist, freedom fighter
  3. 3danh từ
    B2

    someone who exhibits great independence in thought and action

    →

    một người thể hiện sự độc lập tuyệt vời trong suy nghĩ và hành động

    Đồng nghĩa:maverick
  4. 4động từ
    B2

    take part in a rebellion

    →

    tham gia cuộc nổi dậy

    Đồng nghĩa:arise, rise, rise up
  5. 5động từ
    B2

    break with established customs

    →

    phá vỡ các phong tục đã được thiết lập

    Đồng nghĩa:renegade
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rebel và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.

Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.

Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th
As a result of increasing famine, the common people of Rome rebel against their rulers.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean
The God-given instinct of her woman’s heart rebelled against her intellect, and, in the name of God, denied its lie....

Bản năng do Chúa ban cho trái tim người phụ nữ của cô đã nổi loạn chống lại trí tuệ của cô, và nhân danh Chúa, đã phủ nhận sự dối trá của nó....

Kingsley, Charles, Hypatia — or New Foes with an Old Face, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A few rebel soldiers had taken possession of the fortifications, and the vessel had scarcely dropped her anchor when they opened upon her with muskets.
Castlemon, Harry, Frank on the Lower Mississippi, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“While yet the lamp holds out to burn, The vilest rebel may return.”
Cooke, John Esten, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Such mysterious honesty would have but resulted in his arrest as a rebel, or rascal.

Sự trung thực bí ẩn như vậy lẽ ra đã dẫn đến việc anh ta bị bắt vì tội nổi loạn hoặc kẻ bất lương.

Melville, Herman, Israel Potter: His Fifty Years of Exile, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Bold as it was to crown the rebel Bruce, the deed sprung from a noble heart, and noble deeds should meet with noble judgment."
Aguilar, Grace, The Days of Bruce: A Story from Scottish History. Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Weep then, my dear Philip, but do not rebel against the will of God.
Daudet, Ernest, Which? Or, Between Two Women
More than thirteen thousand soldiers starved and murdered by the Rebels were thus carried out in the dead-carts.
Coffin, Charles Carleton, Winning His Way, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As soon as the rebels had departed, he became suddenly and vigorously healthy, and walked into the street to denounce the traitors.

Khi quân nổi dậy vừa rời đi, ông chợt khỏe mạnh trở lại, bước ra đường tố cáo bọn phản bội.

Burnett, Alfred, Incidents of the War: Humorous, Pathetic, and Descriptive, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The bank is lined with rebels," he went on, gazing hard through the gathering darkness.
Neufeld, Charles, Under the Rebel's Reign, Nguyên văn tác phẩm
But there comes a time when we neither murmur nor struggle nor rebel.
Meade, L. T., Girls of the Forest, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về rebel (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rebel nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rebel có nghĩa chính là: `` Johnny 'được binh lính Liên bang áp dụng làm biệt hiệu cho binh lính Liên minh miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ. Định nghĩa tiếng Anh: "`Johnny' was applied as a nickname for Confederate soldiers by the Federal soldiers in the American Civil War".

2. rebel thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rebel là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của rebel theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rebel được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rebel thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rebel được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rebel gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rebel gồm: rebeled, rebeling, rebelled, rebelling, rebels.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rebel là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rebel army, rebel cavalry, rebel forces, rebel yell.

7. rebel có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: reb, johnny reb, johnny, greyback, insurgent. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rebel?

Từ rebel xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rebel đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders." (Dịch nghĩa: Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.). Câu văn minh họa cách dùng rebel làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rebel?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.