inert
tính từB2inert nghĩa là trơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inert là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unable to move or resist motion.
Các nét nghĩa của từ inert
- 1
tính từB2
unable to move or resist motion
không thể di chuyển hoặc chống lại chuyển độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
inert gases52 lần trong kho sách
chemically inert23 lần trong kho sách
inert gas125 lần trong kho sách
inert electrode7 lần trong kho sách
inert mass170 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
having only a limited ability to react chemically
chỉ có khả năng phản ứng hóa học hạn chếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indifferent · neutral
- 3
tính từB2
slow and apathetic
chậm chạp và thờ ơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sluggish · soggy · torpid
Câu hỏi thường gặp về inert
inert nghĩa là gì?
inert nghĩa là trơ (bản dịch máy, chưa biên tập). inert là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unable to move or resist motion.
inert được dùng trong câu như thế nào?
What would he do with it, inert and trembling wreck that he was? (Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21327.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inert, mã đối chiếu EV-C10EB9FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng