onset
danh từ- onsets
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
onset nghĩa là khởi đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages.
Các nét nghĩa của từ onset
- 1
danh từ
the beginning or early stages
giai đoạn đầu hoặc giai đoạn đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oncoming
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
onset of puberty39 lần trong kho sách
onset optimisation19 lần trong kho sách
impetuous onset40 lần trong kho sách
pubertal onset14 lần trong kho sách
furious onset79 lần trong kho sách
onset of dementia18 lần trong kho sách
onset of pd14 lần trong kho sách
adult onset28 lần trong kho sách
- 2
danh từ
(military) an offensive against an enemy (using weapons)
(quân sự) tấn công kẻ thù (dùng vũ khí)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attack · onslaught · onrush
Câu hỏi thường gặp về onset
onset nghĩa là gì?
onset nghĩa là khởi đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages.
onset dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ onset có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
onset được dùng trong câu như thế nào?
The team-dogs were swept back against the cliff at the first onset. (Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/onset, mã đối chiếu EV-D0C27C6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng