Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

onset

danh từ
US/ˈɑnˌsɛt/
onsets

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

onset nghĩa là khởi đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages.

Các nét nghĩa của từ onset

  1. 1

    danh từ

    the beginning or early stages

    giai đoạn đầu hoặc giai đoạn đầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oncoming

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • onset of puberty39 lần trong kho sách

    • onset optimisation19 lần trong kho sách

    • impetuous onset40 lần trong kho sách

    • pubertal onset14 lần trong kho sách

    • furious onset79 lần trong kho sách

    • onset of dementia18 lần trong kho sách

    • onset of pd14 lần trong kho sách

    • adult onset28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    (military) an offensive against an enemy (using weapons)

    (quân sự) tấn công kẻ thù (dùng vũ khí)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa attack · onslaught · onrush

Câu hỏi thường gặp về onset

onset nghĩa là gì?

onset nghĩa là khởi đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages.

onset dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ onset có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

onset được dùng trong câu như thế nào?

The team-dogs were swept back against the cliff at the first onset. (Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/onset, mã đối chiếu EV-D0C27C6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “onset” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa onset và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The team-dogs were swept back against the cliff at the first onset.

Những chú chó đồng đội đã bị cuốn ngược vào vách đá ngay lần đầu tiên bắt đầu.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh
Techniques to promote sleep onset optimisation for sleep disorders including insomnia are constantly being researched.
«Motivation and emotion/Book/2024/Sleep onset optimisation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306568 (bản sửa đổi 2833580). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The onset was so unexpected that the men were dazed for a moment.

Sự việc bắt đầu quá bất ngờ khiến mọi người choáng váng trong giây lát.dịch máy, chưa biên tập

Cyrus Townsend Brady, South American Fights and Fighters, and Other Tales of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #20910. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The onset was suddenly checked, and the Indians broke into two divisions.

Cuộc tấn công bất ngờ bị kiểm tra, và người da đỏ chia thành hai sư đoàn.dịch máy, chưa biên tập

Charles A. Curtis, Captured by the Navajos. Nguồn: Project Gutenberg #18352. · Nguyên văn tiếng Anh
Every precaution which human wisdom could foresee had Lord Warwick taken to guard against invasion, or to crush it at the onset.

Mọi biện pháp phòng ngừa mà trí tuệ con người có thể thấy trước đều đã được Lãnh chúa Warwick thực hiện để đề phòng cuộc xâm lược hoặc tiêu diệt nó ngay từ đầu.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some researchers (Cathcart) claim the onset of diarrhoea to be an indication of where the body’s true vitamin C requirement lies.

Một số nhà nghiên cứu (Cathcart) cho rằng thời điểm bắt đầu bị tiêu chảy là dấu hiệu cho thấy nhu cầu vitamin C thực sự của cơ thể nằm ở đâu.dịch máy, chưa biên tập

«Metabolomics/Nutrition/Vitamin C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30678 (bản sửa đổi 3720723). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are also certain personal habits that people can learn which may help to delay the onset of the disease.
«Alzheimer's disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8642 (bản sửa đổi 10970878). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such individuals with higher fear and anxiety are more subject to infer their pain as damaging and aversive, which triggers the onset of avoidance behaviours.
«Motivation and emotion/Book/2020/Fear of pain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266807 (bản sửa đổi 2272219). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If it had been put in a packing-case he would have been defeated at the onset.
Ouida, The Nürnberg Stove. Nguồn: Project Gutenberg #20997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They never waited his onset; they were terrified and thought that he was a devil.
H. Rider Haggard, Lysbeth, a Tale of the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #5754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Australian Institute of Health and Welfare defines a very common bone disease known as "Osteoporosis" as the onset of reduced bone strength.
«Healthy eating habits/Osteoporosis and Diversifying Daily Calcium Intake», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294611 (bản sửa đổi 4660507). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At our first onset they fell back, being quite unprepared and dismayed with our shot and arrows.
Julian Stafford Corbett, For God and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #62184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB