cathedral
danh từB2- cathedrals
cathedral nghĩa là thánh đường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cathedral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any large and important church.
Các nét nghĩa của từ cathedral
- 1
danh từB2
any large and important church
bất kỳ nhà thờ lớn và quan trọng nàodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
paul's cathedral287 lần trong kho sách
gothic cathedral176 lần trong kho sách
amiens cathedral80 lần trong kho sách
canterbury cathedral92 lần trong kho sách
salisbury cathedral74 lần trong kho sách
winchester cathedral68 lần trong kho sách
cathedral of notre59 lần trong kho sách
cathedral spire59 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the principal Christian church building of a bishop's diocese
tòa nhà thờ Thiên chúa giáo chính của giáo phận giám mụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duomo
Câu hỏi thường gặp về cathedral
cathedral nghĩa là gì?
cathedral nghĩa là thánh đường (bản dịch máy, chưa biên tập). cathedral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any large and important church.
cathedral được dùng trong câu như thế nào?
Then being on the spot, we will, when the Mayence soldiers are well bound, tie up those in the cathedral. (Robert Barr, The Strong Arm. Nguồn: Project Gutenberg #8716.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cathedral, mã đối chiếu EV-0BF1A288. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng