besiege
động từC2- besieged
- besieges
- besieging
besiege nghĩa là bao vây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
besiege là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: surround so as to force to give up.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “besiege”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ besiege
- 1động từC2
surround so as to force to give up
→vây quanh để buộc phải từ bỏ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:beleaguer · surround · hem in · circumventCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
252 lần trong kho sáchbesiege army
- 2động từC2
cause to feel distressed or worried
→gây ra cảm giác đau khổ hoặc lo lắng(dịch máy, chưa biên tập)
- 3động từC2
harass, as with questions or requests
→quấy rối, như với câu hỏi hoặc yêu cầu(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về besiege
besiege nghĩa là gì?
besiege nghĩa là bao vây (bản dịch máy, chưa biên tập). besiege là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: surround so as to force to give up.
besiege được dùng trong câu như thế nào?
They might besiege him if they would, but he meant to make a last stand for the Confederacy. (Joseph A. Altsheler, The Last Rebel. Nguồn: Project Gutenberg #58617.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/besiege, mã đối chiếu EV-3D3C4885. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng