Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

criminal

tính từ, danh từB1
US/ˈkɹɪmənəl/
criminals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

criminal nghĩa là tội phạm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

criminal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bringing or deserving severe rebuke or censure.

Các nét nghĩa của từ criminal

  1. 1

    tính từB1

    bringing or deserving severe rebuke or censure

    mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa condemnable · deplorable · reprehensible · vicious

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • criminal code354 lần trong kho sách

    • condemned criminal292 lần trong kho sách

    • criminal prosecution173 lần trong kho sách

    • criminal cases381 lần trong kho sách

    • criminal investigation175 lần trong kho sách

    • criminal charges185 lần trong kho sách

    • international criminal228 lần trong kho sách

    • convicted criminal125 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    guilty of crime or serious offense

    phạm tội hoặc phạm tội nghiêm trọngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    involving or being or having the nature of a crime

    liên quan đến hoặc đang hoặc có tính chất của tội phạmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa felonious

  4. 4

    danh từB1

    someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime

    một người đã phạm tội hoặc đã bị kết án hợp pháp về một tội phạmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa felon · crook · outlaw · malefactor

Câu hỏi thường gặp về criminal

criminal nghĩa là gì?

criminal nghĩa là tội phạm (bản dịch máy, chưa biên tập). criminal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bringing or deserving severe rebuke or censure.

criminal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ criminal có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

criminal được dùng trong câu như thế nào?

Even if the speech is factually supported or politically motivated, if it deviates from the state regulations, the individual can face criminal sanctions. («Russian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324724 (bản sửa đổi 2789993).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/criminal, mã đối chiếu EV-C0AC04DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “criminal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa criminal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even if the speech is factually supported or politically motivated, if it deviates from the state regulations, the individual can face criminal sanctions.

Ngay cả khi bài phát biểu được ủng hộ thực tế hoặc có động cơ chính trị, nếu nó đi chệch khỏi các quy định của nhà nước, cá nhân đó có thể phải đối mặt với các biện pháp trừng phạt hình sự.dịch máy, chưa biên tập

«Russian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324724 (bản sửa đổi 2789993). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The object of a Criminal Court is to do justice, so to say, to convict the guilty and protect the innocent.
«Indian Law/Criminal evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193435 (bản sửa đổi 1820055). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am a great criminal; pray to Heaven to pardon me."
Gustave Aimard, The Rebel Chief: A Tale of Guerilla Life. Nguồn: Project Gutenberg #44421. · Bản dịch tiếng Anh
"Unfortunately, this is the only hint we have to put us upon the trace of the criminal," the Judge said in a tone of disappointment.
Adolf Streckfuss, The Lonely House. Nguồn: Project Gutenberg #34917. · Bản dịch tiếng Anh
He hung his head like an unjustly accused criminal before the judge, whom he can not hope to convince of his innocence.
Paul Heyse, The Romance of the Canoness: A Life-History. Nguồn: Project Gutenberg #33879. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The one idea remaining to him was to save himself from the horrors of a criminal prosecution.
Anthony Trollope, Cousin Henry. Nguồn: Project Gutenberg #24103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But do not think I am looking for a battle between you and me on the one hand, and the criminals on the other.
Edward Sylvester Ellis, The Launch Boys' Adventures in Northern Waters. Nguồn: Project Gutenberg #25849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'The heaven-crying injustice of the government!' eagerly exclaimed Christine, 'which forcibly impelled the unhappy man upon his criminal career.
C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We do not ask what causes made this man a criminal, and then set ourselves to remove those causes.
Theodore Parker, Speeches, Addresses, and Occasional Sermons, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34573. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Germaine started up, her eyes flaming: "Your criminal passion is no excuse.
Albert Delpit, Odette's Marriage A Novel, from the French of Albert Delpit, Translated from the "Revue des Deux Mondes," by Emily Prescott. Nguồn: Project Gutenberg #47697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The number of soldiers killed by “dead” and “wounded” dervishes is great enough already, and it would be criminal to add to it.
Charles Neufeld, A Prisoner of the Khaleefa: Twelve Years Captivity at Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #52226. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Casual concessions to humanity are the weaknesses of all but Napoleonic criminals.

Sự nhượng bộ tùy tiện đối với loài người là điểm yếu của tất cả trừ tội phạm thời Napoléon.dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, The great Skene mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB