thickly
trạng từB2thickly nghĩa là dày đặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spoken with poor articulation as if with a thick tongue.
Các nét nghĩa của từ thickly
- 1
trạng từB2
spoken with poor articulation as if with a thick tongue
nói với khả năng phát âm kém như thể có một cái lưỡi dàydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
thickly wooded605 lần trong kho sách
thickly populated229 lần trong kho sách
thickly studded270 lần trong kho sách
thickly strewn262 lần trong kho sách
thickly peopled125 lần trong kho sách
thickly overgrown128 lần trong kho sách
thickly carpeted92 lần trong kho sách
thickly inhabited144 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a concentrated manner
một cách tập trungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa denselyTrái nghĩa thinly
- 3
trạng từB2
with a thick consistency
với độ đồng nhất dàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thickTrái nghĩa thinly
Câu hỏi thường gặp về thickly
thickly nghĩa là gì?
thickly nghĩa là dày đặc (bản dịch máy, chưa biên tập). thickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spoken with poor articulation as if with a thick tongue.
thickly được dùng trong câu như thế nào?
“Do you want to quarrel with me?” he asked thickly, with a sort of amazement. (Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thickly, mã đối chiếu EV-B87E8925. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng