Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cheerfulness

danh từ
B2
US/ˈtʃɪɹfəlnəs/
cheerfulnesses
Ý nghĩa trọng tâm

cheerfulness nghĩa là sự vui vẻ.

cheerfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being cheerful and dispelling gloom.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the quality of being cheerful and dispelling gloom

    →

    phẩm chất vui vẻ và xua tan u ám

    Đồng nghĩa:cheer, sunniness, sunshine
    Trái nghĩa:uncheerfulness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    wonted cheerfulness
    62 lần trong kho sách
    unfailing cheerfulness
    20 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a feeling of spontaneous good spirits

    →

    một cảm giác tinh thần tốt tự phát

    Đồng nghĩa:blitheness
    Trái nghĩa:cheerlessness
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cheerfulness và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

All the cheerfulness around her did not deceive her unerring intuitions.
Lazarus, Emma, Alide: an episode of Goethe's life., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Perusal of old letters will not generally conduce to cheerfulness, and Glazzard once more felt his spirits sink, his brain grow feverishly active.

Việc đọc kỹ những bức thư cũ nói chung sẽ không mang lại cảm giác vui vẻ, và Glazzard một lần nữa cảm thấy tinh thần của mình sa sút, não bộ của ông trở nên hoạt động điên cuồng.

Gissing, George, Denzil Quarrier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She felt her own throat tighten; but in a moment she managed to speak with steady cheerfulness.

Cô cảm thấy cổ họng mình nghẹn lại; nhưng chỉ trong chốc lát cô đã có thể nói chuyện với vẻ vui vẻ đều đặn.

Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman), Dawn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I will come back to thee, mother," said Hans, in a tone of more cheerfulness than he really felt.

“Con sẽ quay lại với mẹ,” Hans nói với giọng vui vẻ hơn những gì anh thực sự cảm thấy.

Sedgwick, Susan Anne Livingston Ridley, The Young Emigrants; Madelaine Tube; the Boy and the Book; and Crystal Palace, Nguyên văn tác phẩm
So e'en resolve, my dearest child, to submit to it, and with cheerfulness too.
Richardson, Samuel, Pamela, Volume II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Gradually he returned to a gentle cheerfulness of life, but he never burst out again into the violent exercise of shooting a pheasant.
Trollope, Anthony, An Old Man's Love, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When they returned to the cheerfulness of the lighted room, the younger burst into tears.
Morford, Henry, Shoulder-Straps: A Novel of New York and the Army, 1862, Nguyên văn tác phẩm
Ethel left her uncle’s house in tears, but before reaching her destination had wiped them away and assumed an air of determined cheerfulness.
Finley, Martha, Mildred's New Daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"This is a nice way to come home, my girl!" he said, with an attempt at cheerfulness.
Boothby, Guy, The Marriage of Esther, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then his spirits began to sink and his cheerfulness abated, and he felt very November-like.
Scargill, William Pitt, Rank and Talent; A Novel, Vol. 1 (of 3), Nguyên văn tác phẩm
We are not of those Christians who think a little cheerfulness out of season of a Sunday.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Brownlows: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I give it up,” answered the boy, with some cheerfulness.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), A Cruise in the Sky; or, The Legend of the Great Pink Pearl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về cheerfulness (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cheerfulness nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cheerfulness có nghĩa chính là: phẩm chất vui vẻ và xua tan u ám. Định nghĩa tiếng Anh: "the quality of being cheerful and dispelling gloom".

2. cheerfulness thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cheerfulness là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cheerfulness theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cheerfulness được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃɪɹfəlnəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cheerfulness thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cheerfulness được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cheerfulness gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cheerfulness gồm: cheerfulnesses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cheerfulness là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wonted cheerfulness, unfailing cheerfulness.

7. cheerfulness có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: cheer, sunniness, sunshine, blitheness. Các từ trái nghĩa tương phản: uncheerfulness, cheerlessness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cheerfulness?

Từ cheerfulness xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cheerfulness đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "All the cheerfulness around her did not deceive her unerring intuitions.". Câu văn minh họa cách dùng cheerfulness làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cheerfulness?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.