exclaim
động từB2- exclaimed
- exclaiming
- exclaims
exclaim nghĩa là kêu lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: utter aloud.
Các nét nghĩa của từ exclaim
- 1
động từB2
utter aloud
nói todịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cry · cry out · outcry · call out · shout
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
exclaim mrs3.974 lần trong kho sách
suddenly exclaim1.536 lần trong kho sách
exclaim mr3.503 lần trong kho sách
exclaim aloud612 lần trong kho sách
exclaim jack799 lần trong kho sách
exclaim miss1.490 lần trong kho sách
ah exclaim856 lần trong kho sách
- 2
động từB2
state or announce
tuyên bố hoặc thông báodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proclaim · promulgate
Câu hỏi thường gặp về exclaim
exclaim nghĩa là gì?
exclaim nghĩa là kêu lên (bản dịch máy, chưa biên tập). exclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: utter aloud.
exclaim được dùng trong câu như thế nào?
"If a man can rise from the dead, this is my uncle Philip," exclaimed Edward, catching him by the hand. (Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exclaim, mã đối chiếu EV-C9057367. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng