terrace
danh từB2- terraces
terrace nghĩa là sân thượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
terrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually paved outdoor area adjoining a residence.
Các nét nghĩa của từ terrace
- 1
danh từB2
usually paved outdoor area adjoining a residence
khu vực ngoài trời thường được lát đá liền kề nơi cư trúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa patio
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
terrace overlooking106 lần trong kho sách
lamb's terrace73 lần trong kho sách
dynevor terrace63 lần trong kho sách
carlton terrace65 lần trong kho sách
broad terrace229 lần trong kho sách
marble terrace107 lần trong kho sách
cleveland terrace48 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a level shelf of land interrupting a declivity (with steep slopes above and below)
thềm đất bằng phẳng làm gián đoạn độ dốc (với các sườn dốc phía trên và phía dưới)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bench
- 3
danh từB2
a row of houses built in a similar style and having common dividing walls (or the street on which they face)
một dãy nhà được xây dựng theo phong cách tương tự và có tường ngăn chung (hoặc con đường mà chúng đối diện)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về terrace
terrace nghĩa là gì?
terrace nghĩa là sân thượng (bản dịch máy, chưa biên tập). terrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually paved outdoor area adjoining a residence.
terrace được dùng trong câu như thế nào?
Presently she heard his rapidly-approaching footsteps, and, mounting the terrace, began to gather pears with much deliberation. (B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride. Nguồn: Project Gutenberg #72550.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terrace, mã đối chiếu EV-F20D8081. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng