arrival
danh từB1- arrivals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
arrival nghĩa là sự đến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arrival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplishment of an objective.
Các nét nghĩa của từ arrival
- 1
danh từB1
accomplishment of an objective
hoàn thành một mục tiêudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reaching
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
awaiting the arrival527 lần trong kho sách
await the arrival429 lần trong kho sách
unexpected arrival386 lần trong kho sách
safe arrival661 lần trong kho sách
announced the arrival435 lần trong kho sách
awaited the arrival304 lần trong kho sách
new arrival2.235 lần trong kho sách
arrival in london558 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of arriving at a certain place
hành động đến một nơi nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
someone who arrives (or has arrived)
ai đó đến (hoặc đã đến)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arriver · comer
Câu hỏi thường gặp về arrival
arrival nghĩa là gì?
arrival nghĩa là sự đến (bản dịch máy, chưa biên tập). arrival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplishment of an objective.
arrival dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ arrival có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
arrival được dùng trong câu như thế nào?
Yes, your arrival just now is providential, and with your words the spirit of God has descended upon me. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The deserted wife. Nguồn: Project Gutenberg #76591.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arrival, mã đối chiếu EV-4DC10CCD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng