Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

civilian

danh từ
US/səˈvɪljən/
civilians

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

civilian nghĩa là dân sự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

civilian là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmilitary citizen.

Các nét nghĩa của từ civilian

  1. 1

    danh từ

    a nonmilitary citizen

    một công dân phi quân sựdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa serviceman

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • civilian casualties65 lần trong kho sách

    • iraqi civilian51 lần trong kho sách

    • civilian conservation47 lần trong kho sách

    • civilian deaths55 lần trong kho sách

    • afghan civilian28 lần trong kho sách

    • israeli civilian27 lần trong kho sách

    • palestinian civilian20 lần trong kho sách

    • lebanese civilian15 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    associated with civil life or performed by persons who are not active members of the military

    gắn liền với đời sống dân sự hoặc được thực hiện bởi những người không phải là thành viên tích cực của quân độidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa military

Câu hỏi thường gặp về civilian

civilian nghĩa là gì?

civilian nghĩa là dân sự (bản dịch máy, chưa biên tập). civilian là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmilitary citizen.

civilian dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ civilian có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

civilian được dùng trong câu như thế nào?

These campaigns were often accompanied by wholesale massacres of the civilian populations. («Wisdom Research/Pinnacles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242351 (bản sửa đổi 2651202).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/civilian, mã đối chiếu EV-2353BE73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “civilian” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa civilian và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These campaigns were often accompanied by wholesale massacres of the civilian populations.
«Wisdom Research/Pinnacles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242351 (bản sửa đổi 2651202). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"We are a civilian people; we pride ourselves on having civilian methods."

“Chúng tôi là dân thường; chúng tôi tự hào vì có các phương pháp dân sự."dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The desire of fame may be folly in civilians: in soldiers it is wisdom.

Ham muốn danh vọng có thể là điều điên rồ đối với thường dân: đối với binh lính đó là sự khôn ngoan.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After exchanging salutations, he at once turned aside and addressed himself to some of the civilians.
William Henry Giles Kingston, The Missing Ship: The Log of the "Ouzel" Galley. Nguồn: Project Gutenberg #21470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In my slender wardrobe was a civilian dress proper cut, and tolerably well preserved: that would answer my purpose.
Mayne Reid, The War Trail: The Hunt of the Wild Horse. Nguồn: Project Gutenberg #23144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This is quite common in Russia, where civilian protests are less effective than in Western countries.
«Siberia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33186 (bản sửa đổi 10942454). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The civilian political leaders of the more moderate Social Democrats now proclaimed a provisional government, making Germany a republic.
«The War Ends», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The troops later found out that the bus was full of civilian passengers.
«NATO troops kill four people on bus in Afghanistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=172763 (bản sửa đổi 4822438). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The civilian had had a narrow escape of his life.
Wilkie Collins, Little Novels. Nguồn: Project Gutenberg #1630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Was it not because our noble and gifted friend was essentially a soldier, not a civilian, not a statesman, not a revolutionist?
Edmund Flagg, Edmond Dantès. Nguồn: Project Gutenberg #23183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The husband was a civilian and old, but the society of the salon was young and military for the greater part.
Joseph Conrad, The Point Of Honor: A Military Tale. Nguồn: Project Gutenberg #17620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Civilians ride on the snaffle; soldiers ride on the curb."
George Manville Fenn, Draw Swords! In the Horse Artillery. Nguồn: Project Gutenberg #34493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB