bulletin
danh từ- bulletins
bulletin nghĩa là bản tin.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast)
→một báo cáo ngắn gọn (đặc biệt là một tuyên bố chính thức được ban hành để xuất bản hoặc phát sóng ngay lập tức)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)bulletin boards84 lần trong kho sáchpittsburg bulletin9 lần trong kho sáchphiladelphia bulletin39 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa bulletin và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And I console the dying with the last bulletins of the Palestine Exploration Fund determining the site of Ezion Geber.Some fifty yards ahead, by the True Delta office, men were huddling around a fresh bulletin.Cách đó khoảng năm mươi mét, cạnh văn phòng True Delta, nhiều người đang tụ tập quanh một bản tin mới.
Well, get to work now over your one letter that's to be a bulletin!"Chà, bây giờ hãy bắt tay vào giải quyết một lá thư sẽ là một bản tin của bạn!"
Bulletin: “How graphic he is, how natural, how true, how strong.”Bản tin: “Anh ấy thật sinh động, tự nhiên, chân thực và mạnh mẽ biết bao.”
The platforms include YouTube, video conferencing, bulletin boards and finally email.Các nền tảng bao gồm YouTube, hội nghị truyền hình, bảng thông báo và cuối cùng là email.
Mrs. Lawrence had arrived at that stage when a woman depends upon the doctor as a sort of bulletin for her own health.But he did not object to give to the lover a bulletin of the health of his sweetheart.Bulletins appeared in the newspapers, though no one at Matching knew from whence they came.There was another crowd before the newspaper office--also on the other side--and a bulletin board, but she would not try to read it.The effect of this recital was so satisfactory, that a bulletin in the evening announced that the Queen was convalescent.These discussions, when they gather enough attention, will typically be announced on the Bulletin Board, or somewhere in the Reading Room."I wish you joy; meanwhile I shall await your bulletins at my delightful residence--your generous gift.Câu hỏi thường gặp về bulletin (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. bulletin nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bulletin có nghĩa chính là: một báo cáo ngắn gọn (đặc biệt là một tuyên bố chính thức được ban hành để xuất bản hoặc phát sóng ngay lập tức). Định nghĩa tiếng Anh: "a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast)".
2. bulletin thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
bulletin là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của bulletin theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bulletin được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʊlɪtən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. bulletin thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ bulletin được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của bulletin gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của bulletin gồm: bulletins.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bulletin là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bulletin boards, pittsburg bulletin, philadelphia bulletin.
7. bulletin có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bulletin?
Từ bulletin xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với bulletin đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "And I console the dying with the last bulletins of the Palestine Exploration Fund determining the site of Ezion Geber.". Câu văn minh họa cách dùng bulletin làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bulletin?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.