Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bulletin

danh từ
B1
US/ˈbʊlɪtən/
bulletins
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bulletin nghĩa là bản tin.

bulletin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast)

    →

    một báo cáo ngắn gọn (đặc biệt là một tuyên bố chính thức được ban hành để xuất bản hoặc phát sóng ngay lập tức)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    bulletin boards
    84 lần trong kho sách
    pittsburg bulletin
    9 lần trong kho sách
    philadelphia bulletin
    39 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bulletin và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And I console the dying with the last bulletins of the Palestine Exploration Fund determining the site of Ezion Geber.
Baring-Gould, S. (Sabine), Arminell: A Social Romance, Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some fifty yards ahead, by the True Delta office, men were huddling around a fresh bulletin.

Cách đó khoảng năm mươi mét, cạnh văn phòng True Delta, nhiều người đang tụ tập quanh một bản tin mới.

Cable, George Washington, Kincaid's Battery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Well, get to work now over your one letter that's to be a bulletin!"

Chà, bây giờ hãy bắt tay vào giải quyết một lá thư sẽ là một bản tin của bạn!"

Sidney, Margaret, Five Little Peppers Abroad, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Bulletin: “How graphic he is, how natural, how true, how strong.”

Bản tin: “Anh ấy thật sinh động, tự nhiên, chân thực và mạnh mẽ biết bao.”

Lawson, Henry, Over the Sliprails, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The platforms include YouTube, video conferencing, bulletin boards and finally email.

Các nền tảng bao gồm YouTube, hội nghị truyền hình, bảng thông báo và cuối cùng là email.

Wikimedia contributors, K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and K-12 Feedback -- John Rogener
Mrs. Lawrence had arrived at that stage when a woman depends upon the doctor as a sort of bulletin for her own health.
Douglas, Amanda M., Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But he did not object to give to the lover a bulletin of the health of his sweetheart.
Trollope, Anthony, Lady Anna, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Bulletins appeared in the newspapers, though no one at Matching knew from whence they came.
Trollope, Anthony, Phineas Redux, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was another crowd before the newspaper office--also on the other side--and a bulletin board, but she would not try to read it.
Harte, Bret, From Sand Hill to Pine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The effect of this recital was so satisfactory, that a bulletin in the evening announced that the Queen was convalescent.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, The Infernal Marriage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These discussions, when they gather enough attention, will typically be announced on the Bulletin Board, or somewhere in the Reading Room.
Wikimedia contributors, Using Wikibooks/Policy and Guidelines
"I wish you joy; meanwhile I shall await your bulletins at my delightful residence--your generous gift.
Mühlbach, L. (Luise), Prince Eugene and His Times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về bulletin (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bulletin nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bulletin có nghĩa chính là: một báo cáo ngắn gọn (đặc biệt là một tuyên bố chính thức được ban hành để xuất bản hoặc phát sóng ngay lập tức). Định nghĩa tiếng Anh: "a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast)".

2. bulletin thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bulletin là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bulletin theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bulletin được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʊlɪtən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bulletin thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bulletin được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bulletin gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bulletin gồm: bulletins.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bulletin là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bulletin boards, pittsburg bulletin, philadelphia bulletin.

7. bulletin có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bulletin?

Từ bulletin xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bulletin đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And I console the dying with the last bulletins of the Palestine Exploration Fund determining the site of Ezion Geber.". Câu văn minh họa cách dùng bulletin làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bulletin?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.