reorganise
động từ- reorganised
- reorganises
- reorganising
reorganise nghĩa là tổ chức lại.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
organize anew, as after a setback
→tổ chức lại, như sau một thất bại
Đồng nghĩa:reorganize, regroup - 2động từB2
organize anew
→tổ chức lại
Đồng nghĩa:reorganize, shake up
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa reorganise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It is repaired by specifying the failure and, if needed, reorganising the conceptual tools.Nó được sửa chữa bằng cách xác định lỗi và nếu cần, tổ chức lại các công cụ khái niệm.
The system can relate symbols to other symbols, and those relations may reorganise later operations.Hệ thống có thể liên kết các ký hiệu với các ký hiệu khác và những mối quan hệ đó có thể tổ chức lại các hoạt động sau này.
Ethics reorganises relations in response to vulnerability, while every intervention remains capable of producing unforeseen harm or concealing its own power.Đạo đức tổ chức lại các mối quan hệ để ứng phó với tình trạng dễ bị tổn thương, trong khi mọi sự can thiệp vẫn có khả năng gây ra tác hại không lường trước được hoặc che giấu sức mạnh của chính nó.
The militia was everywhere reorganised and brought back to the old type of standing armies."As Silver Phil reorganises for a second shot his bronco stumbles.He asked for General Sekouba Konate, the president of the interim government, to "reorganise and restructure the military with the support of the international community."Her question arose, not from any interest she felt; but she required time in which to reorganise her attack.He took all the military, religious and political power and reorganised the army and the bureaucracy.A configuration may emerge and dissolve, persist provisionally, or reorganise into another regime.Its passivity is relational: it does not recognise, compare, interpret, or reorganise.On his arrival in Ireland he set up a tax system, and reorganised the army.He would say, drum them out of the club, and reorganise without them.Câu hỏi thường gặp về reorganise (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. reorganise nghĩa là gì trong tiếng Việt?
reorganise có nghĩa chính là: tổ chức lại, như sau một thất bại. Định nghĩa tiếng Anh: "organize anew, as after a setback".
2. reorganise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
reorganise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của reorganise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), reorganise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. reorganise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ reorganise được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của reorganise gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của reorganise gồm: reorganised, reorganises, reorganising.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với reorganise là gì?
Từ reorganise thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. reorganise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: reorganize, regroup, shake up. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến reorganise?
Từ reorganise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với reorganise đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It is repaired by specifying the failure and, if needed, reorganising the conceptual tools." (Dịch nghĩa: Nó được sửa chữa bằng cách xác định lỗi và nếu cần, tổ chức lại các công cụ khái niệm.). Câu văn minh họa cách dùng reorganise làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng reorganise?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.