justification
danh từ- justifications
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
justification nghĩa là sự biện minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
justification là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as a fact or circumstance) that shows an action to be reasonable or necessary.
Các nét nghĩa của từ justification
- 1
danh từ
something (such as a fact or circumstance) that shows an action to be reasonable or necessary
một cái gì đó (chẳng hạn như một thực tế hoặc hoàn cảnh) cho thấy một hành động là hợp lý hoặc cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
doctrine of justification97 lần trong kho sách
ample justification49 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a statement in explanation of some action or belief
một tuyên bố để giải thích về một số hành động hoặc niềm tindịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
the act of defending or explaining or making excuses for by reasoning
hành động bảo vệ hoặc giải thích hoặc bào chữa bằng lý luậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về justification
justification nghĩa là gì?
justification nghĩa là sự biện minh (bản dịch máy, chưa biên tập). justification là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as a fact or circumstance) that shows an action to be reasonable or necessary.
justification dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ justification có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
justification được dùng trong câu như thế nào?
The letter is a sacred family paper, and there is not justification for going farther into its faded and, in some parts, almost obliterated writing. (Maurice Thompson, Alice of Old Vincennes. Nguồn: Project Gutenberg #4097.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/justification, mã đối chiếu EV-D03F58F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng