Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unpaid

tính từ
US/ənˈpeɪd/
unpaided
unpaiding
unpaids

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

unpaid nghĩa là chưa thanh toán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unpaid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not paid.

Các nét nghĩa của từ unpaid

  1. 1

    tính từ

    not paid

    không được trả tiềndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa paid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • unpaid bills86 lần trong kho sách

    • unpaid magistracy8 lần trong kho sách

    • unpaid royalties6 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    without payment

    không thanh toándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa volunteer

  3. 3

    tính từ

    engaged in as a pastime

    tham gia như một trò tiêu khiểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa amateur · recreational

Câu hỏi thường gặp về unpaid

unpaid nghĩa là gì?

unpaid nghĩa là chưa thanh toán (bản dịch máy, chưa biên tập). unpaid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not paid.

unpaid dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ unpaid có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

unpaid được dùng trong câu như thế nào?

Place the unpaid climber, on the other hand, on rocks. (C. T. Dent, Above the Snow Line: Mountaineering Sketches Between 1870 and 1880. Nguồn: Project Gutenberg #35434.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unpaid, mã đối chiếu EV-FE50EC83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unpaid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unpaid và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Place the unpaid climber, on the other hand, on rocks.
C. T. Dent, Above the Snow Line: Mountaineering Sketches Between 1870 and 1880. Nguồn: Project Gutenberg #35434. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"No use taking the 'great unpaid' into my confidence, nor yet the sharper stipendiaries.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Although they didn't contribute to income, women's creative ways to save money and their unpaid labor at home maid all the difference.

Mặc dù chúng không đóng góp vào thu nhập, nhưng những cách sáng tạo của phụ nữ để tiết kiệm tiền và công việc giúp việc nhà không được trả lương của họ đều có sự khác biệt.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Irene Doe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268436 (bản sửa đổi 2535480). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two small bundles of clothing constituted Pinky's entire effects; and taking these, the two girls went quietly out, leaving a week's rent unpaid.

Hai bó quần áo nhỏ tạo nên toàn bộ tác phẩm của Pinky; Mang theo những thứ này, hai cô gái lặng lẽ ra đi, không trả tiền thuê nhà một tuần.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Cast Adrift. Nguồn: Project Gutenberg #4592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I may be a Life Guardsman, or an unpaid attaché, but I must not be a physician or a merchant.

Tôi có thể là một Vệ binh hoặc một tùy viên không lương, nhưng tôi không được phép là một bác sĩ hay một thương gia.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, I have been about to twenty shops, turning over pretty things, and so have left twenty visits unpaid.
Royall Tyler, The Contrast. Nguồn: Project Gutenberg #554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the worst kind of unpaid magistrates are the clergymen who are in the commission of the peace.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now it was clear that Grant would not be allowed to pay it to him, and his own debt would remain unpaid.
Horatio, Jr. Alger, Helping Himself; Or, Grant Thornton's Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #5833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Small satisfaction to the dying, to be disturbed in their last agonies, by attending to matters of business, while a greater reckoning is left unpaid."
Susanna Moodie, Flora Lyndsay; or, Passages in an Eventful Life, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #27373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ye care not for vengeance, neither--for your father's death that goes unpaid, and his poor ghost that clamoureth for justice.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 08. Nguồn: Project Gutenberg #31484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When the nurse finds the baby abandoned by its protector, and the wages unpaid, she will throw the charge upon the authorities.
Metta Victoria Fuller Victor, The Dead Letter: An American Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All that was left was the furniture of his house, to which Mrs. Wentworth would lay claim, in discharge of the unpaid rent.
Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB