Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

private

tính từA2
US/ˈpɹaɪvət/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

private nghĩa là riêng tư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

private là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined to particular persons or groups or providing privacy.

Các nét nghĩa của từ private

  1. 1

    tính từA2

    confined to particular persons or groups or providing privacy

    giới hạn cho những người hoặc nhóm cụ thể hoặc cung cấp sự riêng tưdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa public

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • private secretary1.737 lần trong kho sách

    • private affairs1.583 lần trong kho sách

    • private property1.560 lần trong kho sách

    • private sector799 lần trong kho sách

    • private interview1.028 lần trong kho sách

    • private apartments643 lần trong kho sách

    • private office1.151 lần trong kho sách

    • private theatricals435 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    concerning things deeply private and personal

    liên quan đến những điều sâu sắc riêng tư và cá nhândịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA2

    concerning one person exclusively

    chỉ liên quan đến một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa individual

Câu hỏi thường gặp về private

private nghĩa là gì?

private nghĩa là riêng tư (bản dịch máy, chưa biên tập). private là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined to particular persons or groups or providing privacy.

private dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ private có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

private được dùng trong câu như thế nào?

The personal information is turned into private property (trade secret) that is the more valuable the more detailed it is. («Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Censorship, Privacy and Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323602 (bản sửa đổi 2758942).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/private, mã đối chiếu EV-89D7CC53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “private” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa private và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The personal information is turned into private property (trade secret) that is the more valuable the more detailed it is.
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Censorship, Privacy and Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323602 (bản sửa đổi 2758942). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This method uses a public and private key to encrypt and decrypt data.
«Digital Media Concepts/The process of Encryption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278188 (bản sửa đổi 2771290). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Percentage of Components of Private Academic Cost In different types of management under elementary education in Kerala is given is represented in the above figure.

Tỷ lệ phần trăm của các thành phần chi phí học tập tư nhân Trong các loại hình quản lý khác nhau trong giáo dục tiểu học ở Kerala được thể hiện trong hình trên.dịch máy, chưa biên tập

«Student Projects/Education in Kerala», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255523 (bản sửa đổi 2722452). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations.

Vườn thú Núi Cheyenne là một vườn thú tư nhân, được tài trợ bởi phí thành viên, trợ cấp và quyên góp.dịch máy, chưa biên tập

«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This loan – much cheaper than any comparable private bank loan – will therefore be repayable only after the student starts earning sufficiently.
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The private ambulance service in Venezuela will also cost a lot to use.
«Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In municipalities contact between decision-makers and private individuals are much easier to maintain.

Tại các đô thị, mối liên hệ giữa những người ra quyết định và các cá nhân được duy trì dễ dàng hơn nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Sweden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86163 (bản sửa đổi 2724356). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here as elsewhere, Jonson seems to have been especially interested in Lipsius' tendency to emphasize the public or political consequences of personal or private behavior.

Ở đây cũng như những nơi khác, Jonson dường như đặc biệt quan tâm đến xu hướng của Lipsius là nhấn mạnh đến hậu quả công cộng hoặc chính trị của hành vi cá nhân hoặc riêng tư.dịch máy, chưa biên tập

«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Jonson's Stoic Politics: Lipsius, the Greeks, and the "Speach According to Horace"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479523 (bản sửa đổi 4617650). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Subsidies, grants, and public-private partnerships could be potential solutions to bridge this gap.

Trợ cấp, trợ cấp và quan hệ đối tác công tư có thể là giải pháp tiềm năng để thu hẹp khoảng cách này.dịch máy, chưa biên tập

«The University of 2050/The Adaptable Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463237 (bản sửa đổi 4393165). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Google Chrome allows its users the option to use a private browsing mode called “Incognito”.
«Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is disagreement among government and private industry participants as to how long the prohibition should be in place.
«Transportation Systems Casebook/Commercial Space Flight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379131 (bản sửa đổi 3543630). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Discipline implies inter alia public and private morality and a sense of honesty.
«Indian Civil Services Examination Handbook/Probity in Governance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296122 (bản sửa đổi 3472845). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0