Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

union

danh từB1
US/ˈjunjən/
unions
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B1

union nghĩa là sự đoàn kết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

union là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization of employees formed to bargain with the employer.

Các nét nghĩa của từ union

  1. 1danh từ
    B1

    an organization of employees formed to bargain with the employer

    →

    một tổ chức của người lao động được thành lập để thương lượng với người sử dụng lao động(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩalabor union · trade union · trades union · brotherhood
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    soviet union

    2.986 lần trong kho sách

    european union

    1.844 lần trong kho sách

    trades union

    418 lần trong kho sách

    union pacific

    504 lần trong kho sách

    bond of union

    488 lần trong kho sách

    trade union

    680 lần trong kho sách

    union army

    902 lần trong kho sách

    labor union

    377 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the United States (especially the northern states during the American Civil War)

    →

    Hoa Kỳ (đặc biệt là các bang phía bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ)(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩanorth
  3. 3danh từ
    B1

    the act of pairing a male and female for reproductive purposes

    →

    hành động ghép đôi nam và nữ nhằm mục đích sinh sản(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩacoupling · mating · pairing · conjugation · sexual union

Câu hỏi thường gặp về union

union nghĩa là gì?

union nghĩa là sự đoàn kết (bản dịch máy, chưa biên tập). union là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization of employees formed to bargain with the employer.

union dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ union có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

union được dùng trong câu như thế nào?

During the following summer, relations between Germany and the Soviet Union began to improve. («An Unstable Peace», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/union, mã đối chiếu EV-5B1486A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “union” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa union và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During the following summer, relations between Germany and the Soviet Union began to improve.
«An Unstable Peace», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Many labor unions began to form, like the and the in response to unfair treatment and poor working environments.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Sam Brakefield», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268941 (bản sửa đổi 2230125).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yesterday evening the time of grace expired; they did not give Herr Roller the required assurance yesterday evening that they had left the union.
Friedrich Spielhagen, The Breaking of the Storm, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #34657.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I am the head butler of the Fairies' Union assigned to your service, sir," replied the stranger, civilly, making a low bow to Mrs. Wilbraham.
John Kendrick Bangs, Jack and the Check Book. Nguồn: Project Gutenberg #34423.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US