trustworthy
tính từB1trustworthy nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief.
Các nét nghĩa của từ trustworthy
- 1
tính từB1
worthy of trust or belief
đáng để tin tưởng hoặc tin tưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trustyTrái nghĩa untrustworthy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
thoroughly trustworthy100 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
taking responsibility for one's conduct and obligations
chịu trách nhiệm về hành vi và nghĩa vụ của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về trustworthy
trustworthy nghĩa là gì?
trustworthy nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập). trustworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief.
trustworthy được dùng trong câu như thế nào?
A rumor that he had committed suicide was circulated, but the evidence of trustworthy witnesses, including a physician, effectually contradicts this accusation. (Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3901.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trustworthy, mã đối chiếu EV-410D80B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng